Charlotte/Douglas (CLT) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 8.339 lượt khách bay giữa Charlotte/Douglas và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 122 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.840 | 6.503 | ▼ 17,1% |
| Tháng 2 | 6.941 | 6.798 | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 7.884 | 7.480 | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 7.644 | 7.805 | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 7.854 | 7.749 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 7.882 | 7.569 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 8.292 | 8.339 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 8.241 | – | – |
| Tháng 9 | 7.834 | – | – |
| Tháng 10 | 8.466 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.268 | – | – |
| Tháng 12 | 8.079 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 54.337 | 52.243 | ▼ 3,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 121 | 110 | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 105 | 106 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 123 | 118 | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 5 | 122 | 123 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 117 | 117 | 0,0% |
| Tháng 7 | 121 | 122 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 119 | – | – |
| Tháng 9 | 119 | – | – |
| Tháng 10 | 124 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 117 | – | – |
| Tháng 12 | 119 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 829 | 816 | ▼ 1,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.196 | 8.360 | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 7.969 | 8.033 | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 9.348 | 8.968 | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 9.340 | 9.120 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 9.243 | 9.348 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 9.534 | 8.892 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 9.196 | 9.272 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 9.154 | – | – |
| Tháng 9 | 9.154 | – | – |
| Tháng 10 | 9.424 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.892 | – | – |
| Tháng 12 | 9.044 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 63.826 | 61.993 | ▼ 2,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,3% | 77,8% | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 87,1% | 84,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 3 | 84,3% | 83,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 81,8% | 85,6% | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 85,0% | 82,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 82,7% | 85,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 90,2% | 89,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 85,6% | – | – |
| Tháng 10 | 89,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,7% | – | – |
| Tháng 12 | 89,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,2% | 84,2% | ▼ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).