Köln/Bonn (CGN) – Zürich (ZRH)
Tháng 12/2024 có 8.537 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và Zürich, tính cả hai chiều, trên 96 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.261 | 7.914 | ▲ 26,4% |
| Tháng 2 | 6.936 | 6.960 | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 8.653 | 8.174 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 8.109 | 9.237 | ▲ 13,9% |
| Tháng 5 | 12.046 | 9.353 | ▼ 22,4% |
| Tháng 6 | 10.007 | 11.592 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 8.739 | 9.998 | ▲ 14,4% |
| Tháng 8 | 10.161 | 10.774 | ▲ 6,0% |
| Tháng 9 | 11.427 | 12.993 | ▲ 13,7% |
| Tháng 10 | 11.786 | 11.560 | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 8.636 | 8.686 | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 7.840 | 8.537 | ▲ 8,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 110.601 | 115.778 | ▲ 4,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93 | 99 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 91 | 92 | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 108 | 94 | ▼ 13,0% |
| Tháng 4 | 107 | 134 | ▲ 25,2% |
| Tháng 5 | 139 | 128 | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 122 | 141 | ▲ 15,6% |
| Tháng 7 | 92 | 109 | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 108 | 103 | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 140 | 145 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 148 | 140 | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 100 | 99 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 84 | 96 | ▲ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.332 | 1.380 | ▲ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.019 | 15.131 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 14.919 | 15.333 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 15.605 | 15.086 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 16.471 | 20.240 | ▲ 22,9% |
| Tháng 5 | 22.764 | 20.051 | ▼ 11,9% |
| Tháng 6 | 18.886 | 19.944 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 16.188 | 18.547 | ▲ 14,6% |
| Tháng 8 | 17.105 | 17.705 | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 22.940 | 24.258 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 24.274 | 23.784 | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 15.552 | 15.697 | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 13.249 | 15.015 | ▲ 13,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 212.972 | 220.791 | ▲ 3,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41,7% | 52,3% | ▲ 25,4% |
| Tháng 2 | 46,5% | 45,4% | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 55,5% | 54,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 49,2% | 45,6% | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 52,9% | 46,6% | ▼ 11,9% |
| Tháng 6 | 53,0% | 58,1% | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 54,0% | 53,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 59,4% | 60,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 49,8% | 53,6% | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 48,6% | 48,6% | 0,0% |
| Tháng 11 | 55,5% | 55,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 59,2% | 56,9% | ▼ 3,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 52,1% | 52,6% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.