Charles-de-Gaulle (CDG) – Toronto Pearson (YYZ)
Tháng 12/2024 có 44.836 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Toronto Pearson, tính cả hai chiều, trên 149 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.407 | 30.423 | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 25.848 | 30.051 | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 36.007 | 36.084 | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 47.396 | 44.397 | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 58.903 | 57.325 | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 65.618 | 64.111 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 73.963 | 74.817 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 78.788 | 78.866 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 66.740 | 66.294 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 52.601 | 52.165 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 32.428 | 40.859 | ▲ 26,0% |
| Tháng 12 | 35.185 | 44.836 | ▲ 27,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 603.884 | 620.228 | ▲ 2,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 107 | 112 | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 95 | 111 | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 118 | 124 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 129 | 136 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 189 | 172 | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 209 | 191 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 248 | 245 | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 261 | 248 | ▼ 5,0% |
| Tháng 9 | 220 | 228 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 179 | 182 | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 121 | 145 | ▲ 19,8% |
| Tháng 12 | 124 | 149 | ▲ 20,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.000 | 2.043 | ▲ 2,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.605 | 34.491 | ▲ 5,8% |
| Tháng 2 | 28.166 | 34.060 | ▲ 20,9% |
| Tháng 3 | 38.775 | 39.330 | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 52.346 | 50.530 | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 63.050 | 62.060 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 69.056 | 68.528 | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 80.656 | 82.413 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 84.602 | 84.358 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 73.434 | 73.426 | 0,0% |
| Tháng 10 | 60.481 | 57.086 | ▼ 5,6% |
| Tháng 11 | 37.283 | 46.794 | ▲ 25,5% |
| Tháng 12 | 38.557 | 49.093 | ▲ 27,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 659.011 | 682.169 | ▲ 3,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 88,2% | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 91,8% | 88,2% | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 92,9% | 91,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 90,5% | 87,9% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 93,4% | 92,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 95,0% | 93,6% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 91,7% | 90,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 93,1% | 93,5% | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 90,9% | 90,3% | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 87,0% | 91,4% | ▲ 5,1% |
| Tháng 11 | 87,0% | 87,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 12 | 91,3% | 91,3% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,5% | 90,6% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.