Charles-de-Gaulle (CDG) – Vancouver (YVR)
Tháng 12/2024 có 15.445 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Vancouver, tính cả hai chiều, trên 53 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.746 | 9.802 | ▲ 45,3% |
| Tháng 2 | 6.553 | 8.901 | ▲ 35,8% |
| Tháng 3 | 7.424 | 10.859 | ▲ 46,3% |
| Tháng 4 | 7.661 | 12.515 | ▲ 63,4% |
| Tháng 5 | 7.734 | 14.499 | ▲ 87,5% |
| Tháng 6 | 9.813 | 14.677 | ▲ 49,6% |
| Tháng 7 | 18.832 | 21.037 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 19.176 | 21.933 | ▲ 14,4% |
| Tháng 9 | 12.668 | 17.463 | ▲ 37,9% |
| Tháng 10 | 12.507 | 14.580 | ▲ 16,6% |
| Tháng 11 | 11.406 | 12.103 | ▲ 6,1% |
| Tháng 12 | 11.568 | 15.445 | ▲ 33,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 132.088 | 173.814 | ▲ 31,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 39 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 24 | 35 | ▲ 45,8% |
| Tháng 3 | 27 | 41 | ▲ 51,9% |
| Tháng 4 | 26 | 43 | ▲ 65,4% |
| Tháng 5 | 26 | 45 | ▲ 73,1% |
| Tháng 6 | 32 | 42 | ▲ 31,3% |
| Tháng 7 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 41 | 52 | ▲ 26,8% |
| Tháng 10 | 43 | 45 | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 12 | 44 | 53 | ▲ 20,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 457 | 559 | ▲ 22,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.254 | 10.883 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 7.056 | 9.765 | ▲ 38,4% |
| Tháng 3 | 7.688 | 11.440 | ▲ 48,8% |
| Tháng 4 | 8.050 | 14.607 | ▲ 81,5% |
| Tháng 5 | 7.970 | 15.670 | ▲ 96,6% |
| Tháng 6 | 9.990 | 15.958 | ▲ 59,7% |
| Tháng 7 | 19.544 | 22.489 | ▲ 15,1% |
| Tháng 8 | 19.759 | 23.358 | ▲ 18,2% |
| Tháng 9 | 13.167 | 17.963 | ▲ 36,4% |
| Tháng 10 | 13.506 | 15.325 | ▲ 13,5% |
| Tháng 11 | 12.278 | 13.544 | ▲ 10,3% |
| Tháng 12 | 12.293 | 16.725 | ▲ 36,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 138.555 | 187.727 | ▲ 35,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,0% | 90,1% | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 92,9% | 91,2% | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 96,6% | 94,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 95,2% | 85,7% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 97,0% | 92,5% | ▼ 4,6% |
| Tháng 6 | 98,2% | 92,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 96,4% | 93,5% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 97,0% | 93,9% | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 96,2% | 97,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 92,6% | 95,1% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 92,9% | 89,4% | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 94,1% | 92,3% | ▼ 1,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 95,2% | 92,3% | ▼ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.