Charles-de-Gaulle (CDG) – Stuttgart (STR)
Tháng 12/2024 có 8.238 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Stuttgart, tính cả hai chiều, trên 116 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.327 | 5.255 | ▼ 28,3% |
| Tháng 2 | 6.825 | 5.359 | ▼ 21,5% |
| Tháng 3 | 7.413 | 7.977 | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 7.357 | 6.627 | ▼ 9,9% |
| Tháng 5 | 8.088 | 7.470 | ▼ 7,6% |
| Tháng 6 | 7.934 | 8.200 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 5.496 | 5.838 | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 4.272 | 4.815 | ▲ 12,7% |
| Tháng 9 | 8.102 | 8.134 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 8.125 | 8.052 | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 7.445 | 6.073 | ▼ 18,4% |
| Tháng 12 | 8.597 | 8.238 | ▼ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 86.981 | 82.038 | ▼ 5,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 117 | 81 | ▼ 30,8% |
| Tháng 2 | 103 | 84 | ▼ 18,4% |
| Tháng 3 | 106 | 117 | ▲ 10,4% |
| Tháng 4 | 104 | 104 | 0,0% |
| Tháng 5 | 114 | 110 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 109 | 110 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 77 | 78 | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 69 | 63 | ▼ 8,7% |
| Tháng 9 | 110 | 109 | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 114 | 116 | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 115 | 96 | ▼ 16,5% |
| Tháng 12 | 122 | 116 | ▼ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.260 | 1.184 | ▼ 6,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.548 | 6.804 | ▼ 35,5% |
| Tháng 2 | 9.304 | 7.184 | ▼ 22,8% |
| Tháng 3 | 9.307 | 10.328 | ▲ 11,0% |
| Tháng 4 | 9.537 | 9.360 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 10.536 | 9.797 | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 9.892 | 10.262 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 7.076 | 7.353 | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 5.904 | 5.886 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 10.136 | 9.582 | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 10.921 | 10.160 | ▼ 7,0% |
| Tháng 11 | 9.636 | 8.248 | ▼ 14,4% |
| Tháng 12 | 10.445 | 10.196 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 113.242 | 105.160 | ▼ 7,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,5% | 77,2% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 73,4% | 74,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 79,6% | 77,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 77,1% | 70,8% | ▼ 8,2% |
| Tháng 5 | 76,8% | 76,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 80,2% | 79,9% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 77,7% | 79,4% | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 72,4% | 81,8% | ▲ 13,0% |
| Tháng 9 | 79,9% | 84,9% | ▲ 6,3% |
| Tháng 10 | 74,4% | 79,3% | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | 77,3% | 73,6% | ▼ 4,8% |
| Tháng 12 | 82,3% | 80,8% | ▼ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,7% | 78,0% | ▲ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.