Charles-de-Gaulle (CDG) – Singapore Changi (SIN)
Tháng 12/2024 có 42.979 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Singapore Changi, tính cả hai chiều, trên 183 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43.840 | 47.858 | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 37.936 | 43.212 | ▲ 13,9% |
| Tháng 3 | 42.810 | 46.407 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 43.338 | 51.371 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 44.524 | 48.577 | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 45.623 | 49.612 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 54.696 | 51.665 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 54.203 | 53.655 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 52.482 | 51.487 | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 52.464 | 52.133 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 46.625 | 46.229 | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 49.123 | 42.979 | ▼ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 567.664 | 585.185 | ▲ 3,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 178 | 203 | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 152 | 187 | ▲ 23,0% |
| Tháng 3 | 167 | 204 | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | 172 | 205 | ▲ 19,2% |
| Tháng 5 | 176 | 213 | ▲ 21,0% |
| Tháng 6 | 171 | 211 | ▲ 23,4% |
| Tháng 7 | 213 | 210 | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 213 | 212 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 205 | 206 | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 212 | 212 | 0,0% |
| Tháng 11 | 205 | 206 | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | 210 | 183 | ▼ 12,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.274 | 2.452 | ▲ 7,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.583 | 56.058 | ▲ 13,1% |
| Tháng 2 | 42.849 | 51.326 | ▲ 19,8% |
| Tháng 3 | 47.918 | 55.780 | ▲ 16,4% |
| Tháng 4 | 49.310 | 56.695 | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 50.427 | 59.183 | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 49.316 | 58.417 | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 59.170 | 58.112 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 59.187 | 58.976 | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 57.064 | 56.927 | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 59.780 | 58.637 | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 55.871 | 56.539 | ▲ 1,2% |
| Tháng 12 | 57.397 | 50.491 | ▼ 12,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 637.872 | 677.141 | ▲ 6,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,4% | 85,4% | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 88,5% | 84,2% | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 89,3% | 83,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 4 | 87,9% | 90,6% | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 88,3% | 82,1% | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 92,5% | 84,9% | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 92,4% | 88,9% | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 91,6% | 91,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 92,0% | 90,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 87,8% | 88,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 83,5% | 81,8% | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 85,6% | 85,1% | ▼ 0,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,0% | 86,4% | ▼ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.