Charles-de-Gaulle (CDG) – Roland Garros (RUN)
Tháng 12/2024 có 61.019 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Roland Garros, tính cả hai chiều, trên 145 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55.028 | 53.305 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 38.396 | 32.108 | ▼ 16,4% |
| Tháng 3 | 38.247 | 36.482 | ▼ 4,6% |
| Tháng 4 | 39.678 | 37.626 | ▼ 5,2% |
| Tháng 5 | 42.349 | 41.754 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 38.515 | 36.021 | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 67.900 | 61.104 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 67.056 | 67.053 | 0,0% |
| Tháng 9 | 45.058 | 49.091 | ▲ 9,0% |
| Tháng 10 | 54.164 | 53.902 | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 49.479 | 47.297 | ▼ 4,4% |
| Tháng 12 | 61.115 | 61.019 | ▼ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 596.985 | 576.762 | ▼ 3,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 140 | 133 | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 103 | 83 | ▼ 19,4% |
| Tháng 3 | 103 | 91 | ▼ 11,7% |
| Tháng 4 | 98 | 89 | ▼ 9,2% |
| Tháng 5 | 104 | 105 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 95 | 90 | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 170 | 158 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 169 | 168 | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 106 | 116 | ▲ 9,4% |
| Tháng 10 | 140 | 134 | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 117 | 112 | ▼ 4,3% |
| Tháng 12 | 145 | 145 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.490 | 1.424 | ▼ 4,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60.460 | 57.261 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 44.810 | 37.186 | ▼ 17,0% |
| Tháng 3 | 44.824 | 40.817 | ▼ 8,9% |
| Tháng 4 | 43.126 | 39.645 | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 45.852 | 45.498 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 41.443 | 38.326 | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 75.506 | 70.880 | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 74.541 | 75.422 | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 46.241 | 51.945 | ▲ 12,3% |
| Tháng 10 | 60.911 | 59.502 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 52.426 | 49.981 | ▼ 4,7% |
| Tháng 12 | 63.436 | 63.562 | ▲ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 653.576 | 630.025 | ▼ 3,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,0% | 93,1% | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 85,7% | 86,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 85,3% | 89,4% | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 92,0% | 94,9% | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 92,4% | 91,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 92,9% | 94,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 89,9% | 86,2% | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 90,0% | 88,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 97,4% | 94,5% | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 88,9% | 90,6% | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 94,4% | 94,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 96,3% | 96,0% | ▼ 0,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,3% | 91,7% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.