Charles-de-Gaulle (CDG) – quốc vương Khalid (RUH)
Tháng 12/2024 có 17.641 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và quốc vương Khalid, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.411 | 12.417 | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 12.732 | 14.755 | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 13.569 | 12.154 | ▼ 10,4% |
| Tháng 4 | 10.761 | 14.081 | ▲ 30,9% |
| Tháng 5 | 12.544 | 14.404 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 12.029 | 14.422 | ▲ 19,9% |
| Tháng 7 | 15.188 | 15.822 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 17.072 | 16.987 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 14.614 | 16.463 | ▲ 12,7% |
| Tháng 10 | 13.891 | 17.140 | ▲ 23,4% |
| Tháng 11 | 14.207 | 17.473 | ▲ 23,0% |
| Tháng 12 | 14.525 | 17.641 | ▲ 21,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 164.543 | 183.759 | ▲ 11,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 53 | ▼ 15,9% |
| Tháng 2 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 68 | 61 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 61 | 64 | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | 63 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 56 | 68 | ▲ 21,4% |
| Tháng 11 | 61 | 59 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 735 | 731 | ▼ 0,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.307 | 17.307 | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 17.039 | 20.813 | ▲ 22,1% |
| Tháng 3 | 18.886 | 18.418 | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 17.828 | 18.657 | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 23.133 | 21.579 | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 21.526 | 20.922 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 20.902 | 23.686 | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 22.412 | 21.640 | ▼ 3,4% |
| Tháng 9 | 21.424 | 20.686 | ▼ 3,4% |
| Tháng 10 | 20.126 | 19.900 | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 19.266 | 19.006 | ▼ 1,3% |
| Tháng 12 | 18.712 | 18.689 | ▼ 0,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 239.561 | 241.303 | ▲ 0,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 71,7% | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 74,7% | 70,9% | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 71,8% | 66,0% | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 60,4% | 75,5% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 54,2% | 66,8% | ▲ 23,2% |
| Tháng 6 | 55,9% | 68,9% | ▲ 23,3% |
| Tháng 7 | 72,7% | 66,8% | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 76,2% | 78,5% | ▲ 3,0% |
| Tháng 9 | 68,2% | 79,6% | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 69,0% | 86,1% | ▲ 24,8% |
| Tháng 11 | 73,7% | 91,9% | ▲ 24,7% |
| Tháng 12 | 77,6% | 94,4% | ▲ 21,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 69,0% | 76,4% | ▲ 10,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SV143 | RUH → CDG | 38 | 39,5% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.