Charles-de-Gaulle (CDG) – Phố Đông Thượng Hải (PVG)
Tháng 12/2024 có 45.991 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Phố Đông Thượng Hải, tính cả hai chiều, trên 160 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.066 | 42.292 | ▲ 498,5% |
| Tháng 2 | 9.300 | 43.763 | ▲ 370,6% |
| Tháng 3 | 10.450 | 48.739 | ▲ 366,4% |
| Tháng 4 | 11.014 | 47.021 | ▲ 326,9% |
| Tháng 5 | 13.855 | 47.105 | ▲ 240,0% |
| Tháng 6 | 25.277 | 48.319 | ▲ 91,2% |
| Tháng 7 | 35.767 | 50.589 | ▲ 41,4% |
| Tháng 8 | 35.070 | 52.358 | ▲ 49,3% |
| Tháng 9 | 33.743 | 47.640 | ▲ 41,2% |
| Tháng 10 | 35.112 | 50.328 | ▲ 43,3% |
| Tháng 11 | 34.523 | 47.855 | ▲ 38,6% |
| Tháng 12 | 34.109 | 45.991 | ▲ 34,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 285.286 | 572.000 | ▲ 100,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 161 | ▲ 1.688,9% |
| Tháng 2 | 21 | 152 | ▲ 623,8% |
| Tháng 3 | 34 | 165 | ▲ 385,3% |
| Tháng 4 | 38 | 158 | ▲ 315,8% |
| Tháng 5 | 53 | 166 | ▲ 213,2% |
| Tháng 6 | 85 | 164 | ▲ 92,9% |
| Tháng 7 | 123 | 173 | ▲ 40,7% |
| Tháng 8 | 124 | 174 | ▲ 40,3% |
| Tháng 9 | 120 | 164 | ▲ 36,7% |
| Tháng 10 | 128 | 166 | ▲ 29,7% |
| Tháng 11 | 162 | 159 | ▼ 1,9% |
| Tháng 12 | 167 | 160 | ▼ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.064 | 1.962 | ▲ 84,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 53.715 | – |
| Tháng 2 | – | 50.918 | – |
| Tháng 3 | 11.594 | 55.298 | ▲ 377,0% |
| Tháng 4 | 12.986 | 53.157 | ▲ 309,3% |
| Tháng 5 | 17.767 | 55.628 | ▲ 213,1% |
| Tháng 6 | 28.971 | 55.382 | ▲ 91,2% |
| Tháng 7 | 39.848 | 58.069 | ▲ 45,7% |
| Tháng 8 | 39.938 | 58.153 | ▲ 45,6% |
| Tháng 9 | 38.542 | 55.196 | ▲ 43,2% |
| Tháng 10 | 40.216 | 55.703 | ▲ 38,5% |
| Tháng 11 | 46.482 | 53.481 | ▲ 15,1% |
| Tháng 12 | 48.369 | 53.786 | ▲ 11,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 78,7% | – |
| Tháng 2 | – | 85,9% | – |
| Tháng 3 | 90,1% | 88,1% | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 84,8% | 88,5% | ▲ 4,4% |
| Tháng 5 | 78,0% | 84,7% | ▲ 8,6% |
| Tháng 6 | 87,2% | 87,2% | 0,0% |
| Tháng 7 | 89,8% | 87,1% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 87,8% | 90,0% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 87,5% | 86,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 87,3% | 90,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 74,3% | 89,5% | ▲ 20,5% |
| Tháng 12 | 70,5% | 85,5% | ▲ 21,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.