Charles-de-Gaulle (CDG) – Philadelphia (PHL)
Tháng 12/2024 có 13.434 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Philadelphia, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.390 | 5.942 | ▼ 36,7% |
| Tháng 2 | 6.459 | 8.067 | ▲ 24,9% |
| Tháng 3 | 10.594 | 11.975 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 12.311 | 12.177 | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 12.768 | 13.600 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 12.795 | 13.272 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 12.092 | 12.415 | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 11.913 | 12.772 | ▲ 7,2% |
| Tháng 9 | 11.821 | 13.279 | ▲ 12,3% |
| Tháng 10 | 12.617 | 13.601 | ▲ 7,8% |
| Tháng 11 | 10.065 | 11.798 | ▲ 17,2% |
| Tháng 12 | 10.501 | 13.434 | ▲ 27,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 133.326 | 142.332 | ▲ 6,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 34 | ▼ 44,3% |
| Tháng 2 | 41 | 58 | ▲ 41,5% |
| Tháng 3 | 55 | 62 | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 11 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 703 | 700 | ▼ 0,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.274 | 7.956 | ▼ 44,3% |
| Tháng 2 | 9.644 | 13.572 | ▲ 40,7% |
| Tháng 3 | 12.870 | 14.508 | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 14.040 | 13.624 | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 14.508 | 14.508 | 0,0% |
| Tháng 6 | 13.623 | 14.055 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 14.546 | 14.662 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 14.611 | 14.508 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 13.623 | 14.041 | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 14.510 | 14.616 | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 14.040 | 13.573 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 14.534 | 14.508 | ▼ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 164.823 | 164.131 | ▼ 0,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,8% | 74,7% | ▲ 13,5% |
| Tháng 2 | 67,0% | 59,4% | ▼ 11,3% |
| Tháng 3 | 82,3% | 82,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 87,7% | 89,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 88,0% | 93,7% | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 93,9% | 94,4% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 83,1% | 84,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 81,5% | 88,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 86,8% | 94,6% | ▲ 9,0% |
| Tháng 10 | 87,0% | 93,1% | ▲ 7,0% |
| Tháng 11 | 71,7% | 86,9% | ▲ 21,2% |
| Tháng 12 | 72,3% | 92,6% | ▲ 28,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,6% | 86,2% | ▲ 6,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.