1.231 km · Quốc tế

Charles-de-Gaulle (CDG) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)

Tháng 12/2024 có 8.507 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 73 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 115.76413.240▼ 16,0%
Tháng 219.97320.039▲ 0,3%
Tháng 325.86626.036▲ 0,7%
Tháng 424.09220.830▼ 13,5%
Tháng 524.85923.382▼ 5,9%
Tháng 626.04225.676▼ 1,4%
Tháng 730.31626.540▼ 12,5%
Tháng 830.65529.695▼ 3,1%
Tháng 925.17122.888▼ 9,1%
Tháng 1026.65220.120▼ 24,5%
Tháng 1120.4707.527▼ 63,2%
Tháng 1225.2248.507▼ 66,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)295.084244.480▼ 17,1%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1111102▼ 8,1%
Tháng 2132139▲ 5,3%
Tháng 3169180▲ 6,5%
Tháng 4156125▼ 19,9%
Tháng 5170145▼ 14,7%
Tháng 6178157▼ 11,8%
Tháng 7226185▼ 18,1%
Tháng 8227208▼ 8,4%
Tháng 9181155▼ 14,4%
Tháng 10185143▼ 22,7%
Tháng 1115360▼ 60,8%
Tháng 1218473▼ 60,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.0721.672▼ 19,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 117.64314.845▼ 15,9%
Tháng 221.80421.598▼ 0,9%
Tháng 327.65928.062▲ 1,5%
Tháng 426.32922.573▼ 14,3%
Tháng 527.90225.381▼ 9,0%
Tháng 629.35728.068▼ 4,4%
Tháng 736.85731.234▼ 15,3%
Tháng 837.73334.960▼ 7,3%
Tháng 930.49126.354▼ 13,6%
Tháng 1030.43323.011▼ 24,4%
Tháng 1123.4528.622▼ 63,2%
Tháng 1228.11310.239▼ 63,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)337.773274.947▼ 18,6%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 189,3%89,2%▼ 0,1%
Tháng 291,6%92,8%▲ 1,3%
Tháng 393,5%92,8%▼ 0,7%
Tháng 491,5%92,3%▲ 0,9%
Tháng 589,1%92,1%▲ 3,4%
Tháng 688,7%91,5%▲ 3,2%
Tháng 782,3%85,0%▲ 3,3%
Tháng 881,2%84,9%▲ 4,6%
Tháng 982,6%86,8%▲ 5,1%
Tháng 1087,6%87,4%▼ 0,2%
Tháng 1187,3%87,3%0,0%
Tháng 1289,7%83,1%▼ 7,4%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)87,9%88,8%▲ 1,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…