Charles-de-Gaulle (CDG) – Nuremberg (NUE)
Tháng 12/2024 có 8.646 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Nuremberg, tính cả hai chiều, trên 121 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.723 | 6.230 | ▼ 35,9% |
| Tháng 2 | 9.431 | 6.526 | ▼ 30,8% |
| Tháng 3 | 9.842 | 9.693 | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 11.679 | 8.130 | ▼ 30,4% |
| Tháng 5 | 11.350 | 8.871 | ▼ 21,8% |
| Tháng 6 | 12.617 | 9.215 | ▼ 27,0% |
| Tháng 7 | 8.127 | 6.439 | ▼ 20,8% |
| Tháng 8 | 7.188 | 6.198 | ▼ 13,8% |
| Tháng 9 | 12.616 | 9.196 | ▼ 27,1% |
| Tháng 10 | 10.861 | 9.397 | ▼ 13,5% |
| Tháng 11 | 9.617 | 7.241 | ▼ 24,7% |
| Tháng 12 | 10.491 | 8.646 | ▼ 17,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 123.542 | 95.782 | ▼ 22,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 165 | 92 | ▼ 44,2% |
| Tháng 2 | 142 | 102 | ▼ 28,2% |
| Tháng 3 | 145 | 142 | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 176 | 118 | ▼ 33,0% |
| Tháng 5 | 168 | 123 | ▼ 26,8% |
| Tháng 6 | 178 | 125 | ▼ 29,8% |
| Tháng 7 | 108 | 91 | ▼ 15,7% |
| Tháng 8 | 103 | 80 | ▼ 22,3% |
| Tháng 9 | 184 | 124 | ▼ 32,6% |
| Tháng 10 | 164 | 133 | ▼ 18,9% |
| Tháng 11 | 146 | 110 | ▼ 24,7% |
| Tháng 12 | 140 | 121 | ▼ 13,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.819 | 1.361 | ▼ 25,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.100 | 8.788 | ▼ 37,7% |
| Tháng 2 | 12.376 | 9.533 | ▼ 23,0% |
| Tháng 3 | 12.533 | 13.100 | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 16.208 | 11.404 | ▼ 29,6% |
| Tháng 5 | 15.888 | 11.757 | ▼ 26,0% |
| Tháng 6 | 16.504 | 11.880 | ▼ 28,0% |
| Tháng 7 | 10.586 | 8.324 | ▼ 21,4% |
| Tháng 8 | 9.592 | 7.590 | ▼ 20,9% |
| Tháng 9 | 17.344 | 11.556 | ▼ 33,4% |
| Tháng 10 | 15.488 | 12.228 | ▼ 21,0% |
| Tháng 11 | 13.180 | 9.881 | ▼ 25,0% |
| Tháng 12 | 12.876 | 11.005 | ▼ 14,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 166.675 | 127.046 | ▼ 23,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 70,9% | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 76,2% | 68,5% | ▼ 10,1% |
| Tháng 3 | 78,5% | 74,0% | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 72,1% | 71,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 71,4% | 75,5% | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 76,4% | 77,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 76,8% | 77,4% | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 74,9% | 81,7% | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 72,7% | 79,6% | ▲ 9,5% |
| Tháng 10 | 70,1% | 76,8% | ▲ 9,6% |
| Tháng 11 | 73,0% | 73,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 81,5% | 78,6% | ▼ 3,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,4% | 75,4% | ▲ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.