Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER) – Nuremberg (NUE)
Tháng 12/2024 có 1 lượt khách bay giữa Heraklion, "Nikos Kazantzakis" và Nuremberg, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 187 | – |
| Tháng 5 | 8.338 | 15.966 | ▲ 91,5% |
| Tháng 6 | 14.797 | 21.777 | ▲ 47,2% |
| Tháng 7 | 15.300 | 22.910 | ▲ 49,7% |
| Tháng 8 | 17.117 | 25.969 | ▲ 51,7% |
| Tháng 9 | 16.417 | 24.886 | ▲ 51,6% |
| Tháng 10 | 15.535 | 22.412 | ▲ 44,3% |
| Tháng 11 | 915 | 1.215 | ▲ 32,8% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | 56 | 110 | ▲ 96,4% |
| Tháng 6 | 94 | 136 | ▲ 44,7% |
| Tháng 7 | 89 | 141 | ▲ 58,4% |
| Tháng 8 | 94 | 150 | ▲ 59,6% |
| Tháng 9 | 90 | 143 | ▲ 58,9% |
| Tháng 10 | 94 | 132 | ▲ 40,4% |
| Tháng 11 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 370 | – |
| Tháng 5 | 10.440 | 20.211 | ▲ 93,6% |
| Tháng 6 | 17.406 | 25.804 | ▲ 48,2% |
| Tháng 7 | 16.803 | 26.490 | ▲ 57,7% |
| Tháng 8 | 17.423 | 28.208 | ▲ 61,9% |
| Tháng 9 | 16.866 | 29.073 | ▲ 72,4% |
| Tháng 10 | 16.845 | 25.204 | ▲ 49,6% |
| Tháng 11 | 1.277 | 1.801 | ▲ 41,0% |
| Tháng 12 | – | 8 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 50,5% | – |
| Tháng 5 | 79,9% | 79,0% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 85,0% | 84,4% | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 91,1% | 86,5% | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 98,2% | 92,1% | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 97,3% | 85,6% | ▼ 12,0% |
| Tháng 10 | 92,2% | 88,9% | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 71,7% | 67,5% | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | – | 12,5% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.