Charles-de-Gaulle (CDG) – Malta (MLA)
Tháng 12/2024 có 10.289 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Malta, tính cả hai chiều, trên 68 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.938 | 10.481 | ▲ 17,3% |
| Tháng 2 | 7.226 | 10.292 | ▲ 42,4% |
| Tháng 3 | 9.338 | 11.879 | ▲ 27,2% |
| Tháng 4 | 12.938 | 13.144 | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 13.851 | 15.899 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 13.338 | 14.205 | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 17.747 | 18.436 | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 17.928 | 19.479 | ▲ 8,7% |
| Tháng 9 | 13.694 | 14.259 | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 13.779 | 11.980 | ▼ 13,1% |
| Tháng 11 | 11.737 | 10.328 | ▼ 12,0% |
| Tháng 12 | 12.126 | 10.289 | ▼ 15,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 152.640 | 160.671 | ▲ 5,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 67 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 46 | 64 | ▲ 39,1% |
| Tháng 3 | 59 | 72 | ▲ 22,0% |
| Tháng 4 | 87 | 91 | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 88 | 104 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 86 | 99 | ▲ 15,1% |
| Tháng 7 | 118 | 117 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 120 | 125 | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 88 | 91 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 90 | 78 | ▼ 13,3% |
| Tháng 11 | 74 | 65 | ▼ 12,2% |
| Tháng 12 | 78 | 68 | ▼ 12,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 996 | 1.041 | ▲ 4,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.604 | 11.678 | ▲ 10,1% |
| Tháng 2 | 8.014 | 11.124 | ▲ 38,8% |
| Tháng 3 | 10.233 | 12.474 | ▲ 21,9% |
| Tháng 4 | 14.713 | 16.098 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 15.064 | 17.968 | ▲ 19,3% |
| Tháng 6 | 14.888 | 17.160 | ▲ 15,3% |
| Tháng 7 | 19.784 | 21.129 | ▲ 6,8% |
| Tháng 8 | 19.912 | 22.193 | ▲ 11,5% |
| Tháng 9 | 15.178 | 15.628 | ▲ 3,0% |
| Tháng 10 | 15.602 | 13.466 | ▼ 13,7% |
| Tháng 11 | 12.949 | 11.144 | ▼ 13,9% |
| Tháng 12 | 13.558 | 11.776 | ▼ 13,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 170.499 | 181.838 | ▲ 6,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,3% | 89,7% | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 90,2% | 92,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 3 | 91,3% | 95,2% | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 87,9% | 81,6% | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 91,9% | 88,5% | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 89,6% | 82,8% | ▼ 7,6% |
| Tháng 7 | 89,7% | 87,3% | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 90,0% | 87,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 90,2% | 91,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 88,3% | 89,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 90,6% | 92,7% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 89,4% | 87,4% | ▼ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,5% | 88,8% | ▼ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.