Charles-de-Gaulle (CDG) – Miami (MIA)
Tháng 12/2024 có 33.794 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Miami, tính cả hai chiều, trên 128 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.015 | 46.233 | ▲ 18,5% |
| Tháng 2 | 35.285 | 44.070 | ▲ 24,9% |
| Tháng 3 | 38.510 | 55.195 | ▲ 43,3% |
| Tháng 4 | 25.720 | 31.783 | ▲ 23,6% |
| Tháng 5 | 23.763 | 28.420 | ▲ 19,6% |
| Tháng 6 | 24.561 | 30.089 | ▲ 22,5% |
| Tháng 7 | 22.545 | 34.842 | ▲ 54,5% |
| Tháng 8 | 24.555 | 31.214 | ▲ 27,1% |
| Tháng 9 | 17.198 | 16.953 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 22.673 | 20.200 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 35.110 | 22.597 | ▼ 35,6% |
| Tháng 12 | 49.580 | 33.794 | ▼ 31,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 358.515 | 395.390 | ▲ 10,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 164 | 189 | ▲ 15,2% |
| Tháng 2 | 149 | 180 | ▲ 20,8% |
| Tháng 3 | 161 | 200 | ▲ 24,2% |
| Tháng 4 | 86 | 111 | ▲ 29,1% |
| Tháng 5 | 91 | 106 | ▲ 16,5% |
| Tháng 6 | 87 | 108 | ▲ 24,1% |
| Tháng 7 | 79 | 123 | ▲ 55,7% |
| Tháng 8 | 89 | 113 | ▲ 27,0% |
| Tháng 9 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 10 | 86 | 73 | ▼ 15,1% |
| Tháng 11 | 145 | 85 | ▼ 41,4% |
| Tháng 12 | 183 | 128 | ▼ 30,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.382 | 1.478 | ▲ 6,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45.512 | 61.626 | ▲ 35,4% |
| Tháng 2 | 41.382 | 55.024 | ▲ 33,0% |
| Tháng 3 | 44.407 | 65.381 | ▲ 47,2% |
| Tháng 4 | 27.455 | 34.400 | ▲ 25,3% |
| Tháng 5 | 27.290 | 32.497 | ▲ 19,1% |
| Tháng 6 | 26.316 | 32.396 | ▲ 23,1% |
| Tháng 7 | 23.879 | 37.205 | ▲ 55,8% |
| Tháng 8 | 27.133 | 34.478 | ▲ 27,1% |
| Tháng 9 | 18.408 | 18.414 | 0,0% |
| Tháng 10 | 25.737 | 21.771 | ▼ 15,4% |
| Tháng 11 | 44.181 | 25.277 | ▼ 42,8% |
| Tháng 12 | 57.850 | 36.389 | ▼ 37,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 409.550 | 454.858 | ▲ 11,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 75,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 85,3% | 80,1% | ▼ 6,1% |
| Tháng 3 | 86,7% | 84,4% | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 93,7% | 92,4% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 87,1% | 87,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 93,3% | 92,9% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 94,4% | 93,6% | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 90,5% | 90,5% | 0,0% |
| Tháng 9 | 93,4% | 92,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 88,1% | 92,8% | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 79,5% | 89,4% | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 85,7% | 92,9% | ▲ 8,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,6% | 88,6% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.