Charles-de-Gaulle (CDG) – Thành phố México (MEX)
Tháng 12/2024 có 53.702 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Thành phố México, tính cả hai chiều, trên 208 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43.299 | 37.432 | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 37.958 | 33.126 | ▼ 12,7% |
| Tháng 3 | 43.739 | 43.546 | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 43.939 | 48.504 | ▲ 10,4% |
| Tháng 5 | 44.306 | 49.979 | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 46.453 | 53.376 | ▲ 14,9% |
| Tháng 7 | 48.994 | 58.214 | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 48.901 | 56.065 | ▲ 14,7% |
| Tháng 9 | 46.833 | 53.277 | ▲ 13,8% |
| Tháng 10 | 45.430 | 51.736 | ▲ 13,9% |
| Tháng 11 | 40.192 | 48.927 | ▲ 21,7% |
| Tháng 12 | 48.713 | 53.702 | ▲ 10,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 538.757 | 587.884 | ▲ 9,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 165 | 147 | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 148 | 134 | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 169 | 167 | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 180 | 185 | ▲ 2,8% |
| Tháng 5 | 183 | 193 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 172 | 202 | ▲ 17,4% |
| Tháng 7 | 180 | 212 | ▲ 17,8% |
| Tháng 8 | 182 | 211 | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 178 | 206 | ▲ 15,7% |
| Tháng 10 | 185 | 206 | ▲ 11,4% |
| Tháng 11 | 162 | 181 | ▲ 11,7% |
| Tháng 12 | 199 | 208 | ▲ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.103 | 2.252 | ▲ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.697 | 41.641 | ▼ 12,7% |
| Tháng 2 | 43.215 | 38.730 | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 49.391 | 47.685 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 51.675 | 53.999 | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 51.823 | 56.069 | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 48.842 | 59.104 | ▲ 21,0% |
| Tháng 7 | 50.969 | 62.005 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 51.617 | 61.909 | ▲ 19,9% |
| Tháng 9 | 50.739 | 59.886 | ▲ 18,0% |
| Tháng 10 | 52.412 | 59.660 | ▲ 13,8% |
| Tháng 11 | 45.414 | 53.353 | ▲ 17,5% |
| Tháng 12 | 55.954 | 60.885 | ▲ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 599.748 | 654.926 | ▲ 9,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,8% | 89,9% | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 87,8% | 85,5% | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 88,6% | 91,3% | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 85,0% | 89,8% | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 85,5% | 89,1% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 95,1% | 90,3% | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 96,1% | 93,9% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 94,7% | 90,6% | ▼ 4,3% |
| Tháng 9 | 92,3% | 89,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 86,7% | 86,7% | 0,0% |
| Tháng 11 | 88,5% | 91,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 87,1% | 88,2% | ▲ 1,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,9% | 89,7% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.