Charles-de-Gaulle (CDG) – Lisboa Portela (LIS)
Tháng 12/2024 có 50.980 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Lisboa Portela, tính cả hai chiều, trên 349 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44.162 | 34.949 | ▼ 20,9% |
| Tháng 2 | 45.470 | 43.538 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 56.419 | 56.860 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 59.136 | 55.692 | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 60.737 | 60.744 | 0,0% |
| Tháng 6 | 58.804 | 58.090 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 64.198 | 60.766 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 64.875 | 59.601 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 55.861 | 57.944 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 58.037 | 59.020 | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 50.217 | 45.941 | ▼ 8,5% |
| Tháng 12 | 51.827 | 50.980 | ▼ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 669.743 | 644.125 | ▼ 3,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 302 | 235 | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 308 | 277 | ▼ 10,1% |
| Tháng 3 | 359 | 360 | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 363 | 365 | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 377 | 381 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 362 | 367 | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 420 | 395 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 424 | 388 | ▼ 8,5% |
| Tháng 9 | 355 | 362 | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 372 | 373 | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 327 | 296 | ▼ 9,5% |
| Tháng 12 | 354 | 349 | ▼ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.323 | 4.148 | ▼ 4,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50.759 | 39.425 | ▼ 22,3% |
| Tháng 2 | 51.405 | 48.793 | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 61.562 | 63.447 | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 65.505 | 63.603 | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 67.015 | 67.327 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 65.456 | 64.710 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 73.325 | 69.457 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 75.174 | 68.795 | ▼ 8,5% |
| Tháng 9 | 62.542 | 64.811 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 65.113 | 66.376 | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 57.803 | 51.045 | ▼ 11,7% |
| Tháng 12 | 61.175 | 60.499 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 756.834 | 728.288 | ▼ 3,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 88,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 88,5% | 89,2% | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 91,6% | 89,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 90,3% | 87,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 90,6% | 90,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 89,8% | 89,8% | 0,0% |
| Tháng 7 | 87,6% | 87,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 86,3% | 86,6% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 89,3% | 89,4% | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 89,1% | 88,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 86,9% | 90,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 84,7% | 84,3% | ▼ 0,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,5% | 88,5% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.