Charles-de-Gaulle (CDG) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 44.685 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 292 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.886 | 22.485 | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 26.325 | 32.558 | ▲ 23,7% |
| Tháng 3 | 31.652 | 40.046 | ▲ 26,5% |
| Tháng 4 | 37.588 | 38.430 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 38.820 | 38.230 | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 38.431 | 34.537 | ▼ 10,1% |
| Tháng 7 | 41.369 | 37.636 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 41.862 | 41.903 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 31.775 | 36.082 | ▲ 13,6% |
| Tháng 10 | 36.666 | 41.616 | ▲ 13,5% |
| Tháng 11 | 27.696 | 33.730 | ▲ 21,8% |
| Tháng 12 | 44.289 | 44.685 | ▲ 0,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 420.359 | 441.938 | ▲ 5,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 164 | 163 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 180 | 233 | ▲ 29,4% |
| Tháng 3 | 210 | 284 | ▲ 35,2% |
| Tháng 4 | 244 | 251 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 269 | 267 | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 242 | 246 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 265 | 248 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 272 | 261 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 223 | 265 | ▲ 18,8% |
| Tháng 10 | 258 | 292 | ▲ 13,2% |
| Tháng 11 | 202 | 224 | ▲ 10,9% |
| Tháng 12 | 297 | 292 | ▼ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.826 | 3.026 | ▲ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.004 | 29.126 | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 31.361 | 41.288 | ▲ 31,7% |
| Tháng 3 | 36.548 | 49.838 | ▲ 36,4% |
| Tháng 4 | 43.840 | 44.646 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 47.728 | 46.277 | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 42.871 | 43.520 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 46.410 | 44.468 | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 46.194 | 46.475 | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 38.274 | 47.374 | ▲ 23,8% |
| Tháng 10 | 44.809 | 52.402 | ▲ 16,9% |
| Tháng 11 | 35.863 | 39.038 | ▲ 8,9% |
| Tháng 12 | 53.042 | 51.782 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 495.944 | 536.234 | ▲ 8,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 77,2% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 83,9% | 78,9% | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 86,6% | 80,4% | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 85,7% | 86,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 81,3% | 82,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 89,6% | 79,4% | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 89,1% | 84,6% | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 90,6% | 90,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 83,0% | 76,2% | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 81,8% | 79,4% | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 77,2% | 86,4% | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 83,5% | 86,3% | ▲ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,6% | 82,3% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.