Charles-de-Gaulle (CDG) – Los Angeles (LAX)
Tháng 12/2024 có 48.961 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Los Angeles, tính cả hai chiều, trên 210 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.850 | 41.208 | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 34.336 | 38.950 | ▲ 13,4% |
| Tháng 3 | 45.502 | 52.201 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 52.923 | 62.303 | ▲ 17,7% |
| Tháng 5 | 61.384 | 73.227 | ▲ 19,3% |
| Tháng 6 | 71.212 | 85.052 | ▲ 19,4% |
| Tháng 7 | 78.935 | 89.748 | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 74.019 | 88.037 | ▲ 18,9% |
| Tháng 9 | 69.551 | 79.135 | ▲ 13,8% |
| Tháng 10 | 65.615 | 70.505 | ▲ 7,5% |
| Tháng 11 | 47.938 | 46.800 | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 49.356 | 48.961 | ▼ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 687.621 | 776.127 | ▲ 12,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 182 | 195 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 170 | 185 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 209 | 225 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 242 | 280 | ▲ 15,7% |
| Tháng 5 | 284 | 327 | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 303 | 354 | ▲ 16,8% |
| Tháng 7 | 336 | 389 | ▲ 15,8% |
| Tháng 8 | 329 | 390 | ▲ 18,5% |
| Tháng 9 | 310 | 327 | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 306 | 304 | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 220 | 208 | ▼ 5,5% |
| Tháng 12 | 230 | 210 | ▼ 8,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.121 | 3.394 | ▲ 8,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53.722 | 58.142 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 50.577 | 55.560 | ▲ 9,9% |
| Tháng 3 | 62.416 | 67.675 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 72.577 | 84.416 | ▲ 16,3% |
| Tháng 5 | 84.085 | 98.624 | ▲ 17,3% |
| Tháng 6 | 90.209 | 106.939 | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 100.564 | 116.613 | ▲ 16,0% |
| Tháng 8 | 98.369 | 116.997 | ▲ 18,9% |
| Tháng 9 | 92.089 | 99.470 | ▲ 8,0% |
| Tháng 10 | 90.514 | 91.414 | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 65.715 | 62.695 | ▼ 4,6% |
| Tháng 12 | 68.589 | 63.076 | ▼ 8,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 929.426 | 1.021.621 | ▲ 9,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,6% | 70,9% | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 67,9% | 70,1% | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 72,9% | 77,1% | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 72,9% | 73,8% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 73,0% | 74,2% | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 78,9% | 79,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 78,5% | 77,0% | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 75,2% | 75,2% | 0,0% |
| Tháng 9 | 75,5% | 79,6% | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 72,5% | 77,1% | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 72,9% | 74,6% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 72,0% | 77,6% | ▲ 7,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,4% | 75,6% | ▲ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.