Charles-de-Gaulle (CDG) – Kraków John Paul II (KRK)
Tháng 12/2024 có 18.373 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Kraków John Paul II, tính cả hai chiều, trên 130 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.618 | 6.022 | ▼ 37,4% |
| Tháng 2 | 15.456 | 13.313 | ▼ 13,9% |
| Tháng 3 | 16.128 | 18.883 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 15.718 | 21.544 | ▲ 37,1% |
| Tháng 5 | 12.695 | 21.785 | ▲ 71,6% |
| Tháng 6 | 11.533 | 17.605 | ▲ 52,6% |
| Tháng 7 | 12.974 | 15.062 | ▲ 16,1% |
| Tháng 8 | 13.505 | 16.724 | ▲ 23,8% |
| Tháng 9 | 19.837 | 18.897 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 20.050 | 20.261 | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 16.534 | 13.593 | ▼ 17,8% |
| Tháng 12 | 17.476 | 18.373 | ▲ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 181.524 | 202.062 | ▲ 11,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 42 | ▼ 30,0% |
| Tháng 2 | 90 | 84 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 96 | 120 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 98 | 138 | ▲ 40,8% |
| Tháng 5 | 80 | 142 | ▲ 77,5% |
| Tháng 6 | 74 | 118 | ▲ 59,5% |
| Tháng 7 | 92 | 112 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 98 | 124 | ▲ 26,5% |
| Tháng 9 | 121 | 136 | ▲ 12,4% |
| Tháng 10 | 134 | 144 | ▲ 7,5% |
| Tháng 11 | 116 | 83 | ▼ 28,4% |
| Tháng 12 | 126 | 130 | ▲ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.185 | 1.373 | ▲ 15,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.816 | 7.212 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 16.728 | 14.410 | ▼ 13,9% |
| Tháng 3 | 17.570 | 20.572 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 17.222 | 23.280 | ▲ 35,2% |
| Tháng 5 | 14.042 | 23.776 | ▲ 69,3% |
| Tháng 6 | 12.743 | 19.164 | ▲ 50,4% |
| Tháng 7 | 14.078 | 16.848 | ▲ 19,7% |
| Tháng 8 | 14.524 | 18.584 | ▲ 28,0% |
| Tháng 9 | 21.924 | 21.932 | 0,0% |
| Tháng 10 | 22.910 | 23.208 | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 18.948 | 14.843 | ▼ 21,7% |
| Tháng 12 | 20.252 | 21.022 | ▲ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 201.757 | 224.851 | ▲ 11,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 83,5% | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 92,4% | 92,4% | 0,0% |
| Tháng 3 | 91,8% | 91,8% | 0,0% |
| Tháng 4 | 91,3% | 92,5% | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 90,4% | 91,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 90,5% | 91,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 92,2% | 89,4% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 93,0% | 90,0% | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 90,5% | 86,2% | ▼ 4,8% |
| Tháng 10 | 87,5% | 87,3% | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 87,3% | 91,6% | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 86,3% | 87,4% | ▲ 1,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,2% | 89,6% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.