Charles-de-Gaulle (CDG) – liên lục địa George Bush (IAH)
Tháng 12/2024 có 15.626 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và liên lục địa George Bush, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.426 | 12.260 | ▲ 7,3% |
| Tháng 2 | 7.390 | 7.822 | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 12.046 | 13.827 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 13.121 | 14.611 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 16.342 | 15.009 | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 17.886 | 16.555 | ▼ 7,4% |
| Tháng 7 | 17.745 | 15.277 | ▼ 13,9% |
| Tháng 8 | 15.431 | 14.519 | ▼ 5,9% |
| Tháng 9 | 14.151 | 14.193 | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 15.071 | 15.087 | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 14.051 | 14.350 | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 16.666 | 15.626 | ▼ 6,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.326 | 169.136 | ▼ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 49 | 0,0% |
| Tháng 2 | 38 | 37 | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 54 | 57 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 63 | 59 | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 60 | 61 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 63 | 58 | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 687 | 687 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.671 | 15.596 | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 10.636 | 11.176 | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 15.380 | 17.408 | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 16.461 | 18.003 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 20.322 | 17.344 | ▼ 14,7% |
| Tháng 6 | 19.444 | 17.942 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 20.364 | 16.938 | ▼ 16,8% |
| Tháng 8 | 20.027 | 18.098 | ▼ 9,6% |
| Tháng 9 | 18.792 | 17.661 | ▼ 6,0% |
| Tháng 10 | 19.216 | 18.835 | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 19.020 | 17.450 | ▼ 8,3% |
| Tháng 12 | 19.839 | 18.232 | ▼ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 213.172 | 204.683 | ▼ 4,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,6% | 78,6% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 69,5% | 70,0% | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 78,3% | 79,4% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 79,7% | 81,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 80,4% | 86,5% | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 92,0% | 92,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 87,1% | 90,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 77,1% | 80,2% | ▲ 4,0% |
| Tháng 9 | 75,3% | 80,4% | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 78,4% | 80,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | 73,9% | 82,2% | ▲ 11,2% |
| Tháng 12 | 84,0% | 85,7% | ▲ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,9% | 82,2% | ▲ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.