Charles-de-Gaulle (CDG) – Washington Dulles (IAD)
Tháng 12/2024 có 36.619 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Washington Dulles, tính cả hai chiều, trên 148 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.624 | 26.195 | ▼ 14,5% |
| Tháng 2 | 24.063 | 21.208 | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 33.697 | 35.122 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 33.964 | 35.457 | ▲ 4,4% |
| Tháng 5 | 39.699 | 49.276 | ▲ 24,1% |
| Tháng 6 | 59.190 | 57.088 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 65.758 | 57.263 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 59.558 | 55.808 | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 56.329 | 52.571 | ▼ 6,7% |
| Tháng 10 | 54.335 | 51.601 | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 34.449 | 32.038 | ▼ 7,0% |
| Tháng 12 | 37.763 | 36.619 | ▼ 3,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 529.429 | 510.246 | ▼ 3,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 131 | 113 | ▼ 13,7% |
| Tháng 2 | 113 | 104 | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 140 | 142 | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 131 | 143 | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 151 | 220 | ▲ 45,7% |
| Tháng 6 | 221 | 233 | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 246 | 246 | 0,0% |
| Tháng 8 | 248 | 246 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 234 | 239 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 237 | 224 | ▼ 5,5% |
| Tháng 11 | 151 | 145 | ▼ 4,0% |
| Tháng 12 | 155 | 148 | ▼ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.158 | 2.203 | ▲ 2,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.191 | 31.329 | ▼ 15,8% |
| Tháng 2 | 32.374 | 28.968 | ▼ 10,5% |
| Tháng 3 | 39.956 | 41.353 | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 37.740 | 41.275 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 44.235 | 58.993 | ▲ 33,4% |
| Tháng 6 | 64.799 | 63.699 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 75.118 | 66.542 | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 72.771 | 65.971 | ▼ 9,3% |
| Tháng 9 | 68.715 | 64.197 | ▼ 6,6% |
| Tháng 10 | 69.466 | 60.502 | ▼ 12,9% |
| Tháng 11 | 43.749 | 39.661 | ▼ 9,3% |
| Tháng 12 | 44.998 | 41.265 | ▼ 8,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 631.112 | 603.755 | ▼ 4,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,3% | 83,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 74,3% | 73,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 84,3% | 84,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 90,0% | 85,9% | ▼ 4,6% |
| Tháng 5 | 89,7% | 83,5% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 91,3% | 89,6% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 87,5% | 86,1% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 81,8% | 84,6% | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 82,0% | 81,9% | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 78,2% | 85,3% | ▲ 9,1% |
| Tháng 11 | 78,7% | 80,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 83,9% | 88,7% | ▲ 5,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,7% | 84,0% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.