Charles-de-Gaulle (CDG) – Glasgow (GLA)
Tháng 12/2024 có 13.917 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Glasgow, tính cả hai chiều, trên 92 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.384 | 11.788 | ▲ 118,9% |
| Tháng 2 | 8.625 | 13.544 | ▲ 57,0% |
| Tháng 3 | 9.867 | 14.869 | ▲ 50,7% |
| Tháng 4 | 10.396 | 17.327 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 16.112 | 18.393 | ▲ 14,2% |
| Tháng 6 | 14.740 | 16.872 | ▲ 14,5% |
| Tháng 7 | 11.795 | 15.856 | ▲ 34,4% |
| Tháng 8 | 12.035 | 15.316 | ▲ 27,3% |
| Tháng 9 | 14.541 | 16.621 | ▲ 14,3% |
| Tháng 10 | 16.896 | 16.866 | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 12.617 | 12.699 | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 15.361 | 13.917 | ▼ 9,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 148.369 | 184.068 | ▲ 24,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 81 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | 56 | 102 | ▲ 82,1% |
| Tháng 3 | 68 | 106 | ▲ 55,9% |
| Tháng 4 | 70 | 116 | ▲ 65,7% |
| Tháng 5 | 107 | 124 | ▲ 15,9% |
| Tháng 6 | 96 | 114 | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 78 | 98 | ▲ 25,6% |
| Tháng 8 | 82 | 104 | ▲ 26,8% |
| Tháng 9 | 107 | 120 | ▲ 12,1% |
| Tháng 10 | 118 | 117 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 98 | 87 | ▼ 11,2% |
| Tháng 12 | 110 | 92 | ▼ 16,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.026 | 1.261 | ▲ 22,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.276 | 13.806 | ▲ 120,0% |
| Tháng 2 | 10.080 | 16.872 | ▲ 67,4% |
| Tháng 3 | 11.691 | 17.856 | ▲ 52,7% |
| Tháng 4 | 11.700 | 19.836 | ▲ 69,5% |
| Tháng 5 | 18.522 | 21.114 | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 16.356 | 18.744 | ▲ 14,6% |
| Tháng 7 | 12.888 | 16.771 | ▲ 30,1% |
| Tháng 8 | 13.392 | 17.544 | ▲ 31,0% |
| Tháng 9 | 17.864 | 19.860 | ▲ 11,2% |
| Tháng 10 | 20.455 | 19.783 | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 16.908 | 14.262 | ▼ 15,6% |
| Tháng 12 | 19.380 | 15.732 | ▼ 18,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 175.512 | 212.180 | ▲ 20,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,8% | 85,4% | ▼ 0,5% |
| Tháng 2 | 85,6% | 80,3% | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 84,4% | 83,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 88,9% | 87,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 87,0% | 87,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 90,1% | 90,0% | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 91,5% | 94,5% | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 89,9% | 87,3% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 81,4% | 83,7% | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 82,6% | 85,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 74,6% | 89,0% | ▲ 19,3% |
| Tháng 12 | 79,3% | 88,5% | ▲ 11,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,1% | 86,8% | ▲ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.