Charles-de-Gaulle (CDG) – Dubai (DXB)
Tháng 12/2023 có 108.925 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Dubai, tính cả hai chiều, trên 299 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67.360 | 103.675 | ▲ 53,9% |
| Tháng 2 | 82.652 | 105.219 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 97.064 | 108.711 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 77.513 | 94.922 | ▲ 22,5% |
| Tháng 5 | 81.932 | 99.652 | ▲ 21,6% |
| Tháng 6 | 75.405 | 96.984 | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 91.029 | 102.400 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 98.103 | 103.373 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 89.608 | 97.236 | ▲ 8,5% |
| Tháng 10 | 100.199 | 106.771 | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | 96.340 | 106.053 | ▲ 10,1% |
| Tháng 12 | 106.566 | 108.925 | ▲ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.063.771 | 1.233.921 | ▲ 16,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 311 | 312 | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 278 | 282 | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 307 | 295 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 288 | 246 | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 261 | 248 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 241 | 241 | 0,0% |
| Tháng 7 | 249 | 248 | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 248 | 248 | 0,0% |
| Tháng 9 | 258 | 242 | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 296 | 275 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 281 | 293 | ▲ 4,3% |
| Tháng 12 | 285 | 299 | ▲ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.303 | 3.229 | ▼ 2,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 118.286 | 129.645 | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 106.420 | 118.808 | ▲ 11,6% |
| Tháng 3 | 119.510 | 126.426 | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 113.056 | 112.006 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 106.405 | 114.431 | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 98.843 | 109.652 | ▲ 10,9% |
| Tháng 7 | 102.112 | 114.069 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 111.572 | 113.961 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 113.317 | 110.728 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 126.588 | 122.031 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 119.559 | 128.952 | ▲ 7,9% |
| Tháng 12 | 122.162 | 131.129 | ▲ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.357.830 | 1.431.838 | ▲ 5,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,9% | 80,0% | ▲ 40,6% |
| Tháng 2 | 77,7% | 88,6% | ▲ 14,0% |
| Tháng 3 | 81,2% | 86,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 68,6% | 84,7% | ▲ 23,5% |
| Tháng 5 | 77,0% | 87,1% | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 76,3% | 88,4% | ▲ 15,9% |
| Tháng 7 | 89,1% | 89,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 87,9% | 90,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 79,1% | 87,8% | ▲ 11,0% |
| Tháng 10 | 79,2% | 87,5% | ▲ 10,5% |
| Tháng 11 | 80,6% | 82,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 87,2% | 83,1% | ▼ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,4% | 86,3% | ▲ 10,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.