3.394 km · Quốc tế

Dubai (DXB) – Bucharest Henri Coandă (OTP)

Tháng 12/2024 có 30.416 lượt khách bay giữa Dubai và Bucharest Henri Coandă, tính cả hai chiều, trên 231 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 126.31229.988▲ 14,0%
Tháng 224.31131.157▲ 28,2%
Tháng 323.83030.551▲ 28,2%
Tháng 420.64227.684▲ 34,1%
Tháng 517.32822.750▲ 31,3%
Tháng 611.26717.304▲ 53,6%
Tháng 712.33715.537▲ 25,9%
Tháng 813.41217.740▲ 32,3%
Tháng 913.42219.354▲ 44,2%
Tháng 1019.81925.656▲ 29,5%
Tháng 1124.64728.831▲ 17,0%
Tháng 1227.30430.416▲ 11,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)234.631296.968▲ 26,6%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1170226▲ 32,9%
Tháng 2145215▲ 48,3%
Tháng 3159228▲ 43,4%
Tháng 4139193▲ 38,8%
Tháng 5142181▲ 27,5%
Tháng 677128▲ 66,2%
Tháng 78097▲ 21,3%
Tháng 88098▲ 22,5%
Tháng 991121▲ 33,0%
Tháng 10136166▲ 22,1%
Tháng 11217222▲ 2,3%
Tháng 12223231▲ 3,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.6592.106▲ 26,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 135.25546.292▲ 31,3%
Tháng 230.02534.287▲ 14,2%
Tháng 332.00848.110▲ 50,3%
Tháng 420.64227.761▲ 34,5%
Tháng 517.76830.644▲ 72,5%
Tháng 611.49727.507▲ 139,3%
Tháng 717.06220.692▲ 21,3%
Tháng 816.38521.638▲ 32,1%
Tháng 919.27624.116▲ 25,1%
Tháng 1026.66226.792▲ 0,5%
Tháng 1131.57732.631▲ 3,3%
Tháng 1246.93634.911▼ 25,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)305.093375.381▲ 23,0%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 174,6%64,8%▼ 13,1%
Tháng 281,0%90,9%▲ 12,2%
Tháng 374,5%63,5%▼ 14,8%
Tháng 4100,0%99,7%▼ 0,3%
Tháng 597,5%74,2%▼ 23,9%
Tháng 698,0%62,9%▼ 35,8%
Tháng 772,3%75,1%▲ 3,9%
Tháng 881,9%82,0%▲ 0,1%
Tháng 969,6%80,3%▲ 15,4%
Tháng 1074,3%95,8%▲ 28,9%
Tháng 1178,1%88,4%▲ 13,2%
Tháng 1258,2%87,1%▲ 49,7%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)80,0%80,4%▲ 0,5%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…