Charles-de-Gaulle (CDG) – Detroit (DTW)
Tháng 12/2024 có 31.602 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Detroit, tính cả hai chiều, trên 119 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.551 | 18.127 | ▼ 23,0% |
| Tháng 2 | 18.726 | 13.504 | ▼ 27,9% |
| Tháng 3 | 29.552 | 25.365 | ▼ 14,2% |
| Tháng 4 | 29.803 | 28.862 | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 32.964 | 34.135 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 34.247 | 46.346 | ▲ 35,3% |
| Tháng 7 | 33.543 | 49.343 | ▲ 47,1% |
| Tháng 8 | 32.651 | 48.263 | ▲ 47,8% |
| Tháng 9 | 31.941 | 36.810 | ▲ 15,2% |
| Tháng 10 | 30.429 | 31.890 | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 26.681 | 23.327 | ▼ 12,6% |
| Tháng 12 | 30.776 | 31.602 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 354.864 | 387.574 | ▲ 9,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 101 | 73 | ▼ 27,7% |
| Tháng 2 | 90 | 58 | ▼ 35,6% |
| Tháng 3 | 123 | 99 | ▼ 19,5% |
| Tháng 4 | 120 | 115 | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 123 | 125 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 120 | 180 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 122 | 185 | ▲ 51,6% |
| Tháng 8 | 122 | 184 | ▲ 50,8% |
| Tháng 9 | 120 | 137 | ▲ 14,2% |
| Tháng 10 | 124 | 120 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 109 | 95 | ▼ 12,8% |
| Tháng 12 | 119 | 119 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.393 | 1.490 | ▲ 7,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.246 | 21.783 | ▼ 25,5% |
| Tháng 2 | 25.765 | 17.342 | ▼ 32,7% |
| Tháng 3 | 35.472 | 29.744 | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 36.073 | 34.602 | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 37.128 | 36.679 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 35.999 | 52.297 | ▲ 45,3% |
| Tháng 7 | 36.490 | 55.289 | ▲ 51,5% |
| Tháng 8 | 35.791 | 54.537 | ▲ 52,4% |
| Tháng 9 | 35.146 | 41.090 | ▲ 16,9% |
| Tháng 10 | 36.190 | 36.163 | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 32.697 | 27.683 | ▼ 15,3% |
| Tháng 12 | 35.631 | 34.992 | ▼ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 411.628 | 442.201 | ▲ 7,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,5% | 83,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 72,7% | 77,9% | ▲ 7,2% |
| Tháng 3 | 83,3% | 85,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 82,6% | 83,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 88,8% | 93,1% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 95,1% | 88,6% | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 91,9% | 89,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 91,2% | 88,5% | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 90,9% | 89,6% | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 84,1% | 88,2% | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 81,6% | 84,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 86,4% | 90,3% | ▲ 4,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,8% | 86,8% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.