Charles-de-Gaulle (CDG) – Cancún (CUN)
Tháng 12/2024 có 16.143 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Cancún, tính cả hai chiều, trên 37 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.125 | 22.739 | ▼ 13,0% |
| Tháng 2 | 23.338 | 23.347 | 0,0% |
| Tháng 3 | 19.954 | 19.290 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 17.339 | 12.014 | ▼ 30,7% |
| Tháng 5 | 10.321 | 10.892 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 10.095 | 10.280 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 9.706 | 11.535 | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 9.712 | 11.223 | ▲ 15,6% |
| Tháng 9 | 8.589 | 2.742 | ▼ 68,1% |
| Tháng 10 | 9.848 | 6.062 | ▼ 38,4% |
| Tháng 11 | 18.432 | 11.390 | ▼ 38,2% |
| Tháng 12 | 19.552 | 16.143 | ▼ 17,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 183.011 | 157.657 | ▼ 13,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 54 | 55 | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 49 | 45 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 42 | 26 | ▼ 38,1% |
| Tháng 5 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 33 | 26 | ▼ 21,2% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 9 | 27 | 8 | ▼ 70,4% |
| Tháng 10 | 31 | 16 | ▼ 48,4% |
| Tháng 11 | 42 | 31 | ▼ 26,2% |
| Tháng 12 | 45 | 37 | ▼ 17,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 465 | 379 | ▼ 18,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.738 | 23.748 | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 24.365 | 24.258 | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 22.035 | 20.925 | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 17.917 | 12.214 | ▼ 31,8% |
| Tháng 5 | 11.268 | 12.562 | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 12.818 | 12.174 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 9.958 | 12.661 | ▲ 27,1% |
| Tháng 8 | 9.968 | 12.535 | ▲ 25,8% |
| Tháng 9 | 8.909 | 3.748 | ▼ 57,9% |
| Tháng 10 | 10.942 | 6.735 | ▼ 38,4% |
| Tháng 11 | 19.676 | 11.933 | ▼ 39,4% |
| Tháng 12 | 20.947 | 17.038 | ▼ 18,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 196.541 | 170.531 | ▼ 13,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,2% | 95,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 95,8% | 96,2% | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 90,6% | 92,2% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 96,8% | 98,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 91,6% | 86,7% | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 78,8% | 84,4% | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 97,5% | 91,1% | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 97,4% | 89,5% | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 96,4% | 73,2% | ▼ 24,1% |
| Tháng 10 | 90,0% | 90,0% | 0,0% |
| Tháng 11 | 93,7% | 95,4% | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 93,3% | 94,7% | ▲ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 93,0% | 90,6% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.