Cairo (CAI) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 34.412 lượt khách bay giữa Cairo và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 151 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.828 | 32.435 | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 33.811 | 33.741 | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 37.775 | 31.635 | ▼ 16,3% |
| Tháng 4 | 33.505 | 33.195 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 35.183 | 32.799 | ▼ 6,8% |
| Tháng 6 | 34.144 | 32.402 | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 37.922 | 35.899 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 37.005 | 35.902 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 35.663 | 31.699 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 37.321 | 35.620 | ▼ 4,6% |
| Tháng 11 | 32.054 | 33.621 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 33.362 | 34.412 | ▲ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 421.573 | 403.360 | ▼ 4,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 142 | 136 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 137 | 133 | ▼ 2,9% |
| Tháng 3 | 152 | 150 | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 144 | 144 | 0,0% |
| Tháng 5 | 148 | 147 | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 157 | 163 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 184 | 181 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 178 | 186 | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 170 | 163 | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 174 | 156 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 136 | 148 | ▲ 8,8% |
| Tháng 12 | 150 | 151 | ▲ 0,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.872 | 1.858 | ▼ 0,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41.492 | 41.802 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 39.041 | 39.807 | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 43.150 | 43.420 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 40.810 | 41.023 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 42.318 | 41.126 | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 43.698 | 43.355 | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 50.478 | 46.888 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 48.732 | 48.816 | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 46.734 | 43.233 | ▼ 7,5% |
| Tháng 10 | 48.082 | 42.426 | ▼ 11,8% |
| Tháng 11 | 40.806 | 43.112 | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | 43.398 | 43.212 | ▼ 0,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 528.739 | 518.220 | ▼ 2,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 77,6% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 86,6% | 84,8% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 87,5% | 72,9% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 82,1% | 80,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 83,1% | 79,8% | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 78,1% | 74,7% | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 75,1% | 76,6% | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 75,9% | 73,5% | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 76,3% | 73,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 77,6% | 84,0% | ▲ 8,2% |
| Tháng 11 | 78,6% | 78,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 76,9% | 79,6% | ▲ 3,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,9% | 78,0% | ▼ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AF551 | CAI → CDG | 39 | 46,0% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.