Beauvais-Tillé (BVA) – Zaragoza (ZAZ)
Tháng 12/2024 có 2.934 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Zaragoza, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.922 | 3.297 | ▲ 12,8% |
| Tháng 2 | 2.705 | 2.638 | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 2.695 | 3.007 | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 2.805 | 2.724 | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 2.801 | 3.133 | ▲ 11,9% |
| Tháng 6 | 3.193 | 3.587 | ▲ 12,3% |
| Tháng 7 | 3.151 | 4.343 | ▲ 37,8% |
| Tháng 8 | 2.935 | 4.699 | ▲ 60,1% |
| Tháng 9 | 3.213 | 3.059 | ▼ 4,8% |
| Tháng 10 | 2.683 | 2.778 | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 1.906 | 2.671 | ▲ 40,1% |
| Tháng 12 | 3.240 | 2.934 | ▼ 9,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 34.249 | 38.870 | ▲ 13,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 11 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 202 | 234 | ▲ 15,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.546 | 3.844 | ▲ 8,4% |
| Tháng 2 | 3.152 | 3.120 | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | 3.152 | 3.450 | ▲ 9,5% |
| Tháng 4 | 3.136 | 3.056 | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 3.152 | 3.466 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 3.531 | 4.632 | ▲ 31,2% |
| Tháng 7 | 3.514 | 5.026 | ▲ 43,0% |
| Tháng 8 | 3.152 | 4.978 | ▲ 57,9% |
| Tháng 9 | 3.514 | 3.434 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 3.120 | 3.088 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 2.710 | 3.466 | ▲ 27,9% |
| Tháng 12 | 3.924 | 3.450 | ▼ 12,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 39.603 | 45.010 | ▲ 13,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 85,8% | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 85,8% | 84,6% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 85,5% | 87,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 89,4% | 89,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 88,9% | 90,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 90,4% | 77,4% | ▼ 14,4% |
| Tháng 7 | 89,7% | 86,4% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 93,1% | 94,4% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 91,4% | 89,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 86,0% | 90,0% | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 70,3% | 77,1% | ▲ 9,7% |
| Tháng 12 | 82,6% | 85,0% | ▲ 2,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,3% | 86,4% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.