Beauvais-Tillé (BVA) – Treviso (TSF)
Tháng 12/2024 có 7.271 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Treviso, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.670 | 5.840 | ▼ 45,3% |
| Tháng 2 | 9.058 | 6.508 | ▼ 28,2% |
| Tháng 3 | 10.171 | 9.137 | ▼ 10,2% |
| Tháng 4 | 11.554 | 10.095 | ▼ 12,6% |
| Tháng 5 | 12.564 | 11.040 | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 11.842 | 10.410 | ▼ 12,1% |
| Tháng 7 | 12.212 | 10.714 | ▼ 12,3% |
| Tháng 8 | 12.599 | 11.352 | ▼ 9,9% |
| Tháng 9 | 12.334 | 10.307 | ▼ 16,4% |
| Tháng 10 | 10.934 | 9.936 | ▼ 9,1% |
| Tháng 11 | 7.367 | 7.517 | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 7.334 | 7.271 | ▼ 0,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 128.639 | 110.127 | ▼ 14,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 40 | ▼ 35,5% |
| Tháng 2 | 54 | 39 | ▼ 27,8% |
| Tháng 3 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 66 | 58 | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 70 | 62 | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 67 | 58 | ▼ 13,4% |
| Tháng 7 | 69 | 60 | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 69 | 62 | ▼ 10,1% |
| Tháng 9 | 70 | 59 | ▼ 15,7% |
| Tháng 10 | 65 | 58 | ▼ 10,8% |
| Tháng 11 | 48 | 44 | ▼ 8,3% |
| Tháng 12 | 49 | 44 | ▼ 10,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 749 | 638 | ▼ 14,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.048 | 7.666 | ▼ 36,4% |
| Tháng 2 | 10.536 | 7.467 | ▼ 29,1% |
| Tháng 3 | 11.724 | 10.379 | ▼ 11,5% |
| Tháng 4 | 12.874 | 11.254 | ▼ 12,6% |
| Tháng 5 | 13.736 | 11.982 | ▼ 12,8% |
| Tháng 6 | 13.111 | 11.308 | ▼ 13,8% |
| Tháng 7 | 13.433 | 11.740 | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 13.505 | 12.054 | ▼ 10,7% |
| Tháng 9 | 13.704 | 11.385 | ▼ 16,9% |
| Tháng 10 | 12.725 | 11.270 | ▼ 11,4% |
| Tháng 11 | 9.208 | 8.524 | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 9.426 | 8.444 | ▼ 10,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 146.030 | 123.473 | ▼ 15,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,6% | 76,2% | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 86,0% | 87,2% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 86,8% | 88,0% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 89,7% | 89,7% | 0,0% |
| Tháng 5 | 91,5% | 92,1% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 90,3% | 92,1% | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 90,9% | 91,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 93,3% | 94,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 90,0% | 90,5% | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 85,9% | 88,2% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 80,0% | 88,2% | ▲ 10,3% |
| Tháng 12 | 77,8% | 86,1% | ▲ 10,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,6% | 88,7% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.