Beauvais-Tillé (BVA) – Angads (OUD)
Tháng 12/2023 có 2.735 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Angads, tính cả hai chiều, trên 16 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.246 | – |
| Tháng 2 | 2.569 | 2.848 | ▲ 10,9% |
| Tháng 3 | 2.968 | 3.383 | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 2.516 | 4.418 | ▲ 75,6% |
| Tháng 5 | 3.043 | 4.783 | ▲ 57,2% |
| Tháng 6 | 2.753 | 4.055 | ▲ 47,3% |
| Tháng 7 | 2.877 | 4.235 | ▲ 47,2% |
| Tháng 8 | 2.794 | 4.351 | ▲ 55,7% |
| Tháng 9 | 2.951 | 4.100 | ▲ 38,9% |
| Tháng 10 | 4.530 | 4.589 | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 2.778 | 2.745 | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 3.193 | 2.735 | ▼ 14,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 5 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 6 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 9 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 10 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 11 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 12 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.546 | – |
| Tháng 2 | 3.546 | 3.152 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 3.546 | 3.940 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 3.152 | 5.106 | ▲ 62,0% |
| Tháng 5 | 3.530 | 5.122 | ▲ 45,1% |
| Tháng 6 | 3.546 | 5.114 | ▲ 44,2% |
| Tháng 7 | 3.546 | 5.058 | ▲ 42,6% |
| Tháng 8 | 3.152 | 5.098 | ▲ 61,7% |
| Tháng 9 | 3.514 | 5.074 | ▲ 44,4% |
| Tháng 10 | 5.106 | 5.090 | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 3.152 | 3.088 | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 3.546 | 3.056 | ▼ 13,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 91,5% | – |
| Tháng 2 | 72,4% | 90,4% | ▲ 24,9% |
| Tháng 3 | 83,7% | 85,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 79,8% | 86,5% | ▲ 8,4% |
| Tháng 5 | 86,2% | 93,4% | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 77,6% | 79,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 81,1% | 83,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 88,6% | 85,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 84,0% | 80,8% | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 88,7% | 90,2% | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 88,1% | 88,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 90,0% | 89,5% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.