Beauvais-Tillé (BVA) – Iași (IAS)
Tháng 12/2024 có 9.561 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Iași, tính cả hai chiều, trên 57 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.469 | 11.425 | ▲ 155,7% |
| Tháng 2 | 2.609 | 9.450 | ▲ 262,2% |
| Tháng 3 | 6.322 | 11.115 | ▲ 75,8% |
| Tháng 4 | 15.164 | 13.593 | ▼ 10,4% |
| Tháng 5 | 15.654 | 15.102 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 14.722 | 14.168 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 14.287 | 14.225 | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 14.294 | 15.250 | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 13.254 | 14.481 | ▲ 9,3% |
| Tháng 10 | 13.401 | 15.197 | ▲ 13,4% |
| Tháng 11 | 14.590 | 8.862 | ▼ 39,3% |
| Tháng 12 | 15.995 | 9.561 | ▼ 40,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 144.761 | 152.429 | ▲ 5,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 63 | ▲ 162,5% |
| Tháng 2 | 15 | 54 | ▲ 260,0% |
| Tháng 3 | 34 | 64 | ▲ 88,2% |
| Tháng 4 | 78 | 80 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 78 | 88 | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 72 | 82 | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 78 | 88 | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 78 | 89 | ▲ 14,1% |
| Tháng 9 | 78 | 86 | ▲ 10,3% |
| Tháng 10 | 78 | 86 | ▲ 10,3% |
| Tháng 11 | 84 | 51 | ▼ 39,3% |
| Tháng 12 | 90 | 57 | ▼ 36,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 787 | 888 | ▲ 12,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.720 | 13.293 | ▲ 181,6% |
| Tháng 2 | 2.706 | 10.104 | ▲ 273,4% |
| Tháng 3 | 7.105 | 12.020 | ▲ 69,2% |
| Tháng 4 | 17.002 | 14.888 | ▼ 12,4% |
| Tháng 5 | 17.128 | 16.354 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 15.894 | 15.120 | ▼ 4,9% |
| Tháng 7 | 15.916 | 16.244 | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 15.394 | 16.792 | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 14.984 | 16.054 | ▲ 7,1% |
| Tháng 10 | 14.614 | 16.184 | ▲ 10,7% |
| Tháng 11 | 18.416 | 9.455 | ▼ 48,7% |
| Tháng 12 | 20.028 | 10.627 | ▼ 46,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 163.907 | 167.135 | ▲ 2,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,7% | 85,9% | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 96,4% | 93,5% | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 89,0% | 92,5% | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 89,2% | 91,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 91,4% | 92,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 92,6% | 93,7% | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 89,8% | 87,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 92,9% | 90,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 88,5% | 90,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 91,7% | 93,9% | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 79,2% | 93,7% | ▲ 18,3% |
| Tháng 12 | 79,9% | 90,0% | ▲ 12,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,6% | 91,3% | ▲ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.