Budapest Ferihegy (BUD) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 32.952 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 217 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.480 | 18.406 | ▼ 10,1% |
| Tháng 2 | 17.513 | 17.610 | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 20.858 | 20.751 | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 20.582 | 21.649 | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 23.619 | 22.100 | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 22.593 | 22.673 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 23.041 | 22.789 | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 22.707 | 23.115 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 22.501 | 22.343 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 24.492 | 25.230 | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 21.077 | 30.268 | ▲ 43,6% |
| Tháng 12 | 24.846 | 32.952 | ▲ 32,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 264.309 | 279.886 | ▲ 5,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 150 | 141 | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 128 | 115 | ▼ 10,2% |
| Tháng 3 | 143 | 125 | ▼ 12,6% |
| Tháng 4 | 162 | 152 | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 167 | 160 | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 158 | 149 | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 163 | 161 | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 160 | 167 | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 160 | 151 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 168 | 161 | ▼ 4,2% |
| Tháng 11 | 138 | 196 | ▲ 42,0% |
| Tháng 12 | 160 | 217 | ▲ 35,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.857 | 1.895 | ▲ 2,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.906 | 24.854 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 19.597 | 21.389 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 23.099 | 24.183 | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 24.053 | 27.204 | ▲ 13,1% |
| Tháng 5 | 27.932 | 28.974 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 25.674 | 27.829 | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 26.566 | 29.514 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 26.632 | 30.490 | ▲ 14,5% |
| Tháng 9 | 26.028 | 28.343 | ▲ 8,9% |
| Tháng 10 | 28.049 | 29.709 | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 24.999 | 34.923 | ▲ 39,7% |
| Tháng 12 | 29.664 | 38.940 | ▲ 31,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 306.199 | 346.352 | ▲ 13,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 74,1% | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 89,4% | 82,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 90,3% | 85,8% | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 85,6% | 79,6% | ▼ 7,0% |
| Tháng 5 | 84,6% | 76,3% | ▼ 9,8% |
| Tháng 6 | 88,0% | 81,5% | ▼ 7,4% |
| Tháng 7 | 86,7% | 77,2% | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 85,3% | 75,8% | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 86,4% | 78,8% | ▼ 8,8% |
| Tháng 10 | 87,3% | 84,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 11 | 84,3% | 86,7% | ▲ 2,8% |
| Tháng 12 | 83,8% | 84,6% | ▲ 1,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,4% | 80,6% | ▼ 6,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.