Brussels (BRU) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 29.444 lượt khách bay giữa Brussels và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 304 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.850 | 25.580 | ▲ 7,3% |
| Tháng 2 | 25.393 | 29.502 | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 30.580 | 32.750 | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 31.700 | 34.962 | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 33.955 | 34.289 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 32.399 | 31.893 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 31.702 | 37.484 | ▲ 18,2% |
| Tháng 8 | 20.998 | 21.112 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 31.268 | 34.093 | ▲ 9,0% |
| Tháng 10 | 29.487 | 34.529 | ▲ 17,1% |
| Tháng 11 | 31.277 | 31.552 | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 27.645 | 29.444 | ▲ 6,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 350.254 | 377.190 | ▲ 7,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 283 | 289 | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 285 | 310 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 323 | 321 | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 312 | 310 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 335 | 326 | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 328 | 304 | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 304 | 340 | ▲ 11,8% |
| Tháng 8 | 189 | 185 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 302 | 315 | ▲ 4,3% |
| Tháng 10 | 329 | 327 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 323 | 296 | ▼ 8,4% |
| Tháng 12 | 294 | 304 | ▲ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.607 | 3.627 | ▲ 0,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.546 | 44.428 | ▲ 28,6% |
| Tháng 2 | 35.219 | 44.845 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 38.753 | 47.516 | ▲ 22,6% |
| Tháng 4 | 38.788 | 46.874 | ▲ 20,8% |
| Tháng 5 | 42.871 | 47.641 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 39.606 | 45.583 | ▲ 15,1% |
| Tháng 7 | 41.880 | 48.221 | ▲ 15,1% |
| Tháng 8 | 26.925 | 26.380 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 38.849 | 46.445 | ▲ 19,6% |
| Tháng 10 | 40.105 | 47.159 | ▲ 17,6% |
| Tháng 11 | 42.583 | 41.416 | ▼ 2,7% |
| Tháng 12 | 43.829 | 43.901 | ▲ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 463.954 | 530.409 | ▲ 14,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 57,6% | ▼ 16,5% |
| Tháng 2 | 72,1% | 65,8% | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 78,9% | 68,9% | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 81,7% | 74,6% | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 79,2% | 72,0% | ▼ 9,1% |
| Tháng 6 | 81,8% | 70,0% | ▼ 14,4% |
| Tháng 7 | 75,7% | 77,7% | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 78,0% | 80,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 80,5% | 73,4% | ▼ 8,8% |
| Tháng 10 | 73,5% | 73,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 11 | 73,4% | 76,2% | ▲ 3,8% |
| Tháng 12 | 63,1% | 67,1% | ▲ 6,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,6% | 71,4% | ▼ 5,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.