Brussels (BRU) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 9.049 lượt khách bay giữa Brussels và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 101 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.723 | 9.089 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 9.792 | 8.537 | ▼ 12,8% |
| Tháng 3 | 12.801 | 11.520 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 10.892 | 10.623 | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 11.978 | 10.540 | ▼ 12,0% |
| Tháng 6 | 13.815 | 11.004 | ▼ 20,3% |
| Tháng 7 | 12.429 | 11.111 | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 5.630 | 5.438 | ▼ 3,4% |
| Tháng 9 | 11.922 | 10.790 | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 11.665 | 11.162 | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 10.841 | 9.356 | ▼ 13,7% |
| Tháng 12 | 9.771 | 9.049 | ▼ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 131.259 | 118.219 | ▼ 9,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 111 | 105 | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 108 | 97 | ▼ 10,2% |
| Tháng 3 | 135 | 114 | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 104 | 101 | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 121 | 101 | ▼ 16,5% |
| Tháng 6 | 115 | 100 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 104 | 103 | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 52 | 51 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 122 | 104 | ▼ 14,8% |
| Tháng 10 | 120 | 104 | ▼ 13,3% |
| Tháng 11 | 112 | 98 | ▼ 12,5% |
| Tháng 12 | 99 | 101 | ▲ 2,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.303 | 1.179 | ▼ 9,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.011 | 14.883 | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | 15.922 | 13.865 | ▼ 12,9% |
| Tháng 3 | 19.220 | 16.158 | ▼ 15,9% |
| Tháng 4 | 14.850 | 14.697 | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 16.887 | 14.319 | ▼ 15,2% |
| Tháng 6 | 16.566 | 14.490 | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 14.255 | 14.601 | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 7.285 | 7.281 | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 17.304 | 15.259 | ▼ 11,8% |
| Tháng 10 | 16.720 | 14.937 | ▼ 10,7% |
| Tháng 11 | 15.702 | 14.052 | ▼ 10,5% |
| Tháng 12 | 14.115 | 16.583 | ▲ 17,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 184.837 | 171.125 | ▼ 7,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,7% | 61,1% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 61,5% | 61,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 66,6% | 71,3% | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 73,3% | 72,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 70,9% | 73,6% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 83,4% | 75,9% | ▼ 9,0% |
| Tháng 7 | 87,2% | 76,1% | ▼ 12,7% |
| Tháng 8 | 77,3% | 74,7% | ▼ 3,4% |
| Tháng 9 | 68,9% | 70,7% | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 69,8% | 74,7% | ▲ 7,0% |
| Tháng 11 | 69,0% | 66,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 12 | 69,2% | 54,6% | ▼ 21,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,5% | 69,4% | ▼ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.