Brussels (BRU) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 16.496 lượt khách bay giữa Brussels và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 151 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.425 | 13.579 | ▲ 18,9% |
| Tháng 2 | 12.524 | 15.407 | ▲ 23,0% |
| Tháng 3 | 11.482 | 16.106 | ▲ 40,3% |
| Tháng 4 | 12.377 | 16.608 | ▲ 34,2% |
| Tháng 5 | 12.765 | 14.856 | ▲ 16,4% |
| Tháng 6 | 14.216 | 16.174 | ▲ 13,8% |
| Tháng 7 | 22.069 | 20.303 | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | 22.831 | 19.307 | ▼ 15,4% |
| Tháng 9 | 14.775 | 16.267 | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 16.154 | 16.819 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 15.590 | 15.048 | ▼ 3,5% |
| Tháng 12 | 15.289 | 16.496 | ▲ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 181.497 | 196.970 | ▲ 8,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 118 | 121 | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 111 | 127 | ▲ 14,4% |
| Tháng 3 | 117 | 152 | ▲ 29,9% |
| Tháng 4 | 120 | 138 | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 123 | 147 | ▲ 19,5% |
| Tháng 6 | 130 | 141 | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 172 | 148 | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 180 | 150 | ▼ 16,7% |
| Tháng 9 | 152 | 146 | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 152 | 140 | ▼ 7,9% |
| Tháng 11 | 146 | 138 | ▼ 5,5% |
| Tháng 12 | 152 | 151 | ▼ 0,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.673 | 1.699 | ▲ 1,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.434 | 23.205 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 19.872 | 25.007 | ▲ 25,8% |
| Tháng 3 | 20.748 | 29.577 | ▲ 42,6% |
| Tháng 4 | 21.288 | 26.832 | ▲ 26,0% |
| Tháng 5 | 21.835 | 28.334 | ▲ 29,8% |
| Tháng 6 | 23.270 | 27.497 | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 33.057 | 29.434 | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 34.807 | 29.558 | ▼ 15,1% |
| Tháng 9 | 29.576 | 28.267 | ▼ 4,4% |
| Tháng 10 | 29.674 | 27.199 | ▼ 8,3% |
| Tháng 11 | 28.854 | 26.738 | ▼ 7,3% |
| Tháng 12 | 30.034 | 29.635 | ▼ 1,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 314.449 | 331.283 | ▲ 5,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,3% | 58,5% | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 63,0% | 61,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 55,3% | 54,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 58,1% | 61,9% | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 58,5% | 52,4% | ▼ 10,4% |
| Tháng 6 | 61,1% | 58,8% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 66,8% | 69,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 65,6% | 65,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 50,0% | 57,5% | ▲ 15,0% |
| Tháng 10 | 54,4% | 61,8% | ▲ 13,6% |
| Tháng 11 | 54,0% | 56,3% | ▲ 4,3% |
| Tháng 12 | 50,9% | 55,7% | ▲ 9,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 57,6% | 59,4% | ▲ 3,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.