Logan (BOS) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 39.193 lượt khách bay giữa Logan và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 184 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.997 | 23.810 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 17.950 | 18.188 | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 26.106 | 30.753 | ▲ 17,8% |
| Tháng 4 | 34.349 | 43.395 | ▲ 26,3% |
| Tháng 5 | 40.150 | 49.846 | ▲ 24,1% |
| Tháng 6 | 46.398 | 60.567 | ▲ 30,5% |
| Tháng 7 | 52.589 | 61.828 | ▲ 17,6% |
| Tháng 8 | 48.559 | 63.231 | ▲ 30,2% |
| Tháng 9 | 43.569 | 52.856 | ▲ 21,3% |
| Tháng 10 | 42.633 | 50.255 | ▲ 17,9% |
| Tháng 11 | 29.597 | 36.901 | ▲ 24,7% |
| Tháng 12 | 31.737 | 39.193 | ▲ 23,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 435.634 | 530.823 | ▲ 21,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95 | 93 | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 91 | 84 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 115 | 123 | ▲ 7,0% |
| Tháng 4 | 131 | 202 | ▲ 54,2% |
| Tháng 5 | 152 | 224 | ▲ 47,4% |
| Tháng 6 | 166 | 268 | ▲ 61,4% |
| Tháng 7 | 186 | 272 | ▲ 46,2% |
| Tháng 8 | 169 | 273 | ▲ 61,5% |
| Tháng 9 | 160 | 239 | ▲ 49,4% |
| Tháng 10 | 164 | 227 | ▲ 38,4% |
| Tháng 11 | 116 | 178 | ▲ 53,4% |
| Tháng 12 | 118 | 184 | ▲ 55,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.663 | 2.367 | ▲ 42,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.185 | 29.258 | ▲ 11,7% |
| Tháng 2 | 25.617 | 26.236 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 32.456 | 37.676 | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 39.283 | 51.805 | ▲ 31,9% |
| Tháng 5 | 46.269 | 57.464 | ▲ 24,2% |
| Tháng 6 | 50.287 | 70.200 | ▲ 39,6% |
| Tháng 7 | 57.973 | 70.635 | ▲ 21,8% |
| Tháng 8 | 51.801 | 70.064 | ▲ 35,3% |
| Tháng 9 | 48.728 | 60.583 | ▲ 24,3% |
| Tháng 10 | 49.471 | 56.144 | ▲ 13,5% |
| Tháng 11 | 37.372 | 41.809 | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 37.736 | 43.272 | ▲ 14,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 503.178 | 615.146 | ▲ 22,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 81,4% | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 70,1% | 69,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 80,4% | 81,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 87,4% | 83,8% | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 86,8% | 86,7% | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 92,3% | 86,3% | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 90,7% | 87,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 93,7% | 90,2% | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 89,4% | 87,2% | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 86,2% | 89,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 11 | 79,2% | 88,3% | ▲ 11,5% |
| Tháng 12 | 84,1% | 90,6% | ▲ 7,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,4% | 85,2% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.