El Dorado (BOG) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 32.313 lượt khách bay giữa El Dorado và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 124 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.593 | 17.931 | ▲ 15,0% |
| Tháng 2 | 14.290 | 16.254 | ▲ 13,7% |
| Tháng 3 | 15.947 | 16.304 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 17.846 | 17.372 | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 17.488 | 17.012 | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 17.875 | 18.622 | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 19.261 | 26.639 | ▲ 38,3% |
| Tháng 8 | 18.890 | 29.030 | ▲ 53,7% |
| Tháng 9 | 17.514 | 27.745 | ▲ 58,4% |
| Tháng 10 | 18.683 | 30.953 | ▲ 65,7% |
| Tháng 11 | 16.424 | 28.598 | ▲ 74,1% |
| Tháng 12 | 18.348 | 32.313 | ▲ 76,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 208.159 | 278.773 | ▲ 33,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 62 | 58 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 60 | 61 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 95 | ▲ 53,2% |
| Tháng 8 | 62 | 108 | ▲ 74,2% |
| Tháng 9 | 59 | 101 | ▲ 71,2% |
| Tháng 10 | 62 | 110 | ▲ 77,4% |
| Tháng 11 | 60 | 114 | ▲ 90,0% |
| Tháng 12 | 62 | 124 | ▲ 100,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 729 | 1.013 | ▲ 39,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.298 | 19.899 | ▲ 15,0% |
| Tháng 2 | 15.624 | 18.760 | ▲ 20,1% |
| Tháng 3 | 17.793 | 18.699 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 19.441 | 19.719 | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 20.088 | 20.089 | 0,0% |
| Tháng 6 | 19.441 | 19.446 | 0,0% |
| Tháng 7 | 20.091 | 29.598 | ▲ 47,3% |
| Tháng 8 | 20.091 | 33.480 | ▲ 66,6% |
| Tháng 9 | 19.073 | 31.314 | ▲ 64,2% |
| Tháng 10 | 20.088 | 34.056 | ▲ 69,5% |
| Tháng 11 | 19.440 | 34.989 | ▲ 80,0% |
| Tháng 12 | 20.091 | 38.130 | ▲ 89,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.559 | 318.179 | ▲ 39,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,1% | 90,1% | 0,0% |
| Tháng 2 | 91,5% | 86,6% | ▼ 5,4% |
| Tháng 3 | 89,6% | 87,2% | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 91,8% | 88,1% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 87,1% | 84,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 91,9% | 95,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 95,9% | 90,0% | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 94,0% | 86,7% | ▼ 7,8% |
| Tháng 9 | 91,8% | 88,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 10 | 93,0% | 90,9% | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 84,5% | 81,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 91,3% | 84,7% | ▼ 7,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,0% | 87,9% | ▼ 3,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.