Bordeaux - Mérignac (BOD) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)
Tháng 12/2024 có 10.690 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 76 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.618 | 10.302 | ▲ 19,5% |
| Tháng 2 | 11.359 | 13.339 | ▲ 17,4% |
| Tháng 3 | 12.278 | 14.572 | ▲ 18,7% |
| Tháng 4 | 20.088 | 19.362 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 21.472 | 21.208 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 19.082 | 19.711 | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 16.261 | 17.229 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 19.093 | 14.860 | ▼ 22,2% |
| Tháng 9 | 19.653 | 16.825 | ▼ 14,4% |
| Tháng 10 | 20.019 | 15.521 | ▼ 22,5% |
| Tháng 11 | 11.089 | 5.853 | ▼ 47,2% |
| Tháng 12 | 14.998 | 10.690 | ▼ 28,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 194.010 | 179.472 | ▼ 7,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 66 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 72 | 84 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 80 | 90 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 126 | 116 | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 144 | 133 | ▼ 7,6% |
| Tháng 6 | 140 | 124 | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 110 | 109 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 125 | 89 | ▼ 28,8% |
| Tháng 9 | 141 | 108 | ▼ 23,4% |
| Tháng 10 | 138 | 99 | ▼ 28,3% |
| Tháng 11 | 74 | 36 | ▼ 51,4% |
| Tháng 12 | 100 | 76 | ▼ 24,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.311 | 1.130 | ▼ 13,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.136 | 12.390 | ▲ 11,3% |
| Tháng 2 | 12.870 | 15.562 | ▲ 20,9% |
| Tháng 3 | 14.534 | 16.852 | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 22.818 | 21.809 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 26.540 | 24.977 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 25.518 | 23.332 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 20.320 | 20.471 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 23.091 | 16.735 | ▼ 27,5% |
| Tháng 9 | 25.817 | 20.259 | ▼ 21,5% |
| Tháng 10 | 25.156 | 18.535 | ▼ 26,3% |
| Tháng 11 | 13.864 | 6.696 | ▼ 51,7% |
| Tháng 12 | 18.705 | 14.172 | ▼ 24,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 240.369 | 211.790 | ▼ 11,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 83,1% | ▲ 7,4% |
| Tháng 2 | 88,3% | 85,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 3 | 84,5% | 86,5% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 88,0% | 88,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 80,9% | 84,9% | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 74,8% | 84,5% | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 80,0% | 84,2% | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 82,7% | 88,8% | ▲ 7,4% |
| Tháng 9 | 76,1% | 83,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 79,6% | 83,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 80,0% | 87,4% | ▲ 9,3% |
| Tháng 12 | 80,2% | 75,4% | ▼ 6,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,0% | 84,7% | ▲ 4,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.