Bordeaux - Mérignac (BOD) – Lisboa Portela (LIS)
Tháng 12/2024 có 11.827 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Lisboa Portela, tính cả hai chiều, trên 68 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.845 | 10.128 | ▼ 14,5% |
| Tháng 2 | 16.564 | 18.371 | ▲ 10,9% |
| Tháng 3 | 17.143 | 20.778 | ▲ 21,2% |
| Tháng 4 | 15.607 | 17.728 | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 17.514 | 18.343 | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 18.097 | 15.433 | ▼ 14,7% |
| Tháng 7 | 17.202 | 15.345 | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 20.309 | 14.971 | ▼ 26,3% |
| Tháng 9 | 17.294 | 14.479 | ▼ 16,3% |
| Tháng 10 | 18.183 | 16.179 | ▼ 11,0% |
| Tháng 11 | 13.821 | 8.391 | ▼ 39,3% |
| Tháng 12 | 16.752 | 11.827 | ▼ 29,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 200.331 | 181.973 | ▼ 9,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78 | 72 | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 100 | 117 | ▲ 17,0% |
| Tháng 3 | 107 | 134 | ▲ 25,2% |
| Tháng 4 | 92 | 105 | ▲ 14,1% |
| Tháng 5 | 104 | 109 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 115 | 91 | ▼ 20,9% |
| Tháng 7 | 107 | 91 | ▼ 15,0% |
| Tháng 8 | 124 | 86 | ▼ 30,6% |
| Tháng 9 | 116 | 86 | ▼ 25,9% |
| Tháng 10 | 112 | 99 | ▼ 11,6% |
| Tháng 11 | 99 | 48 | ▼ 51,5% |
| Tháng 12 | 125 | 68 | ▼ 45,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.279 | 1.106 | ▼ 13,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.468 | 13.574 | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 19.364 | 21.834 | ▲ 12,8% |
| Tháng 3 | 20.379 | 25.008 | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 16.910 | 19.997 | ▲ 18,3% |
| Tháng 5 | 19.242 | 20.696 | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 21.168 | 17.146 | ▼ 19,0% |
| Tháng 7 | 20.429 | 16.974 | ▼ 16,9% |
| Tháng 8 | 23.638 | 16.458 | ▼ 30,4% |
| Tháng 9 | 21.806 | 16.344 | ▼ 25,0% |
| Tháng 10 | 21.229 | 19.120 | ▼ 9,9% |
| Tháng 11 | 18.486 | 9.616 | ▼ 48,0% |
| Tháng 12 | 23.346 | 13.692 | ▼ 41,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 241.465 | 210.459 | ▼ 12,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,6% | 74,6% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 85,5% | 84,1% | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 84,1% | 83,1% | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 92,3% | 88,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 91,0% | 88,6% | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 85,5% | 90,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 84,2% | 90,4% | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 85,9% | 91,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 79,3% | 88,6% | ▲ 11,7% |
| Tháng 10 | 85,7% | 84,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 74,8% | 87,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 12 | 71,8% | 86,4% | ▲ 20,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,1% | 86,5% | ▲ 4,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.