Bordeaux - Mérignac (BOD) – Dublin (DUB)
Tháng 12/2024 có 5.604 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Dublin, tính cả hai chiều, trên 42 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.378 | 7.789 | ▲ 44,8% |
| Tháng 2 | 8.270 | 10.377 | ▲ 25,5% |
| Tháng 3 | 8.858 | 13.457 | ▲ 51,9% |
| Tháng 4 | 12.839 | 13.346 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 13.535 | 13.932 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 16.668 | 17.497 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 17.763 | 19.672 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 18.440 | 19.784 | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 18.856 | 13.471 | ▼ 28,6% |
| Tháng 10 | 12.060 | 11.053 | ▼ 8,3% |
| Tháng 11 | 9.958 | 5.298 | ▼ 46,8% |
| Tháng 12 | 11.189 | 5.604 | ▼ 49,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 153.814 | 151.280 | ▼ 1,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 55 | ▲ 34,1% |
| Tháng 2 | 56 | 72 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 68 | 94 | ▲ 38,2% |
| Tháng 4 | 97 | 100 | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 97 | 105 | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 112 | 120 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 113 | 123 | ▲ 8,8% |
| Tháng 8 | 113 | 122 | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 138 | 107 | ▼ 22,5% |
| Tháng 10 | 94 | 96 | ▲ 2,1% |
| Tháng 11 | 78 | 42 | ▼ 46,2% |
| Tháng 12 | 90 | 42 | ▼ 53,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.097 | 1.078 | ▼ 1,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.599 | 10.245 | ▲ 34,8% |
| Tháng 2 | 10.158 | 13.158 | ▲ 29,5% |
| Tháng 3 | 12.312 | 17.106 | ▲ 38,9% |
| Tháng 4 | 17.128 | 18.286 | ▲ 6,8% |
| Tháng 5 | 17.691 | 19.202 | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 20.300 | 21.810 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 20.443 | 22.572 | ▲ 10,4% |
| Tháng 8 | 20.503 | 22.440 | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 26.188 | 19.812 | ▼ 24,3% |
| Tháng 10 | 17.182 | 17.524 | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 14.232 | 7.308 | ▼ 48,7% |
| Tháng 12 | 16.046 | 7.308 | ▼ 54,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 199.782 | 196.771 | ▼ 1,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,8% | 76,0% | ▲ 7,3% |
| Tháng 2 | 81,4% | 78,9% | ▼ 3,1% |
| Tháng 3 | 71,9% | 78,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 4 | 75,0% | 73,0% | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 76,5% | 72,6% | ▼ 5,1% |
| Tháng 6 | 82,1% | 80,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 86,9% | 87,2% | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 89,9% | 88,2% | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 72,0% | 68,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 70,2% | 63,1% | ▼ 10,1% |
| Tháng 11 | 70,0% | 72,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 69,7% | 76,7% | ▲ 10,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,4% | 76,3% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.