Stockholm-Bromma (BMA) – Smaland (VXO)
Tháng 12/2024 có 1.844 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Smaland, tính cả hai chiều, trên 45 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 707 | 1.997 | ▲ 182,5% |
| Tháng 2 | 1.287 | 1.934 | ▲ 50,3% |
| Tháng 3 | 1.937 | 2.109 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 1.523 | 2.440 | ▲ 60,2% |
| Tháng 5 | 2.223 | 2.903 | ▲ 30,6% |
| Tháng 6 | 1.672 | 1.841 | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 1.175 | 560 | ▼ 52,3% |
| Tháng 9 | 2.714 | 2.366 | ▼ 12,8% |
| Tháng 10 | 2.645 | 2.494 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 2.492 | 2.158 | ▼ 13,4% |
| Tháng 12 | 2.096 | 1.844 | ▼ 12,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 2 | 65 | 62 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 79 | 53 | ▼ 32,9% |
| Tháng 4 | 64 | 66 | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 82 | 70 | ▼ 14,6% |
| Tháng 6 | 53 | 45 | ▼ 15,1% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 34 | 17 | ▼ 50,0% |
| Tháng 9 | 72 | 74 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 77 | 76 | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 76 | 51 | ▼ 32,9% |
| Tháng 12 | 60 | 45 | ▼ 25,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.652 | 3.691 | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 4.688 | 4.484 | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 5.714 | 3.836 | ▼ 32,9% |
| Tháng 4 | 4.574 | 4.792 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 5.928 | 5.060 | ▼ 14,6% |
| Tháng 6 | 3.858 | 3.250 | ▼ 15,8% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 2.460 | 1.240 | ▼ 49,6% |
| Tháng 9 | 5.198 | 5.368 | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 5.566 | 5.508 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 5.476 | 3.639 | ▼ 33,5% |
| Tháng 12 | 4.332 | 3.272 | ▼ 24,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19,4% | 54,1% | ▲ 178,9% |
| Tháng 2 | 27,5% | 43,1% | ▲ 56,7% |
| Tháng 3 | 33,9% | 55,0% | ▲ 62,2% |
| Tháng 4 | 33,3% | 50,9% | ▲ 52,9% |
| Tháng 5 | 37,5% | 57,4% | ▲ 53,1% |
| Tháng 6 | 43,3% | 56,6% | ▲ 30,7% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 47,8% | 45,2% | ▼ 5,4% |
| Tháng 9 | 52,2% | 44,1% | ▼ 15,5% |
| Tháng 10 | 47,5% | 45,3% | ▼ 4,6% |
| Tháng 11 | 45,5% | 59,3% | ▲ 30,3% |
| Tháng 12 | 48,4% | 56,4% | ▲ 16,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.