Berlin-Brandenburg (BER) – Marco Polo (VCE)
Tháng 12/2024 có 8.502 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Marco Polo, tính cả hai chiều, trên 58 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.002 | 5.762 | ▲ 91,9% |
| Tháng 2 | 5.646 | 11.643 | ▲ 106,2% |
| Tháng 3 | 12.906 | 18.689 | ▲ 44,8% |
| Tháng 4 | 14.999 | 23.087 | ▲ 53,9% |
| Tháng 5 | 19.202 | 22.726 | ▲ 18,4% |
| Tháng 6 | 18.638 | 19.572 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 16.165 | 17.805 | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 19.541 | 17.270 | ▼ 11,6% |
| Tháng 9 | 20.069 | 22.047 | ▲ 9,9% |
| Tháng 10 | 21.030 | 21.157 | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 10.158 | 8.097 | ▼ 20,3% |
| Tháng 12 | 9.015 | 8.502 | ▼ 5,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 170.371 | 196.357 | ▲ 15,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 43 | ▲ 72,0% |
| Tháng 2 | 39 | 81 | ▲ 107,7% |
| Tháng 3 | 85 | 119 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 97 | 159 | ▲ 63,9% |
| Tháng 5 | 126 | 147 | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 119 | 131 | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 96 | 103 | ▲ 7,3% |
| Tháng 8 | 118 | 96 | ▼ 18,6% |
| Tháng 9 | 126 | 143 | ▲ 13,5% |
| Tháng 10 | 140 | 142 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 74 | 58 | ▼ 21,6% |
| Tháng 12 | 69 | 58 | ▼ 15,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.114 | 1.280 | ▲ 14,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.833 | 7.410 | ▲ 93,3% |
| Tháng 2 | 6.347 | 14.412 | ▲ 127,1% |
| Tháng 3 | 14.862 | 21.658 | ▲ 45,7% |
| Tháng 4 | 16.758 | 26.833 | ▲ 60,1% |
| Tháng 5 | 21.156 | 25.234 | ▲ 19,3% |
| Tháng 6 | 20.505 | 22.076 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 17.364 | 18.936 | ▲ 9,1% |
| Tháng 8 | 21.236 | 18.155 | ▼ 14,5% |
| Tháng 9 | 21.577 | 24.578 | ▲ 13,9% |
| Tháng 10 | 23.610 | 23.835 | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 13.401 | 9.981 | ▼ 25,5% |
| Tháng 12 | 12.357 | 10.371 | ▼ 16,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 193.006 | 223.479 | ▲ 15,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 77,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 89,0% | 80,8% | ▼ 9,2% |
| Tháng 3 | 86,8% | 86,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 89,5% | 86,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 90,8% | 90,1% | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 90,9% | 88,7% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 93,1% | 94,0% | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 92,0% | 95,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 93,0% | 89,7% | ▼ 3,5% |
| Tháng 10 | 89,1% | 88,8% | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 75,8% | 81,1% | ▲ 7,0% |
| Tháng 12 | 73,0% | 82,0% | ▲ 12,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,8% | 86,7% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.