Berlin-Brandenburg (BER) – Reina Sofía (TFS)
Tháng 12/2024 có 26.283 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Reina Sofía, tính cả hai chiều, trên 164 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.724 | 24.253 | ▲ 17,0% |
| Tháng 2 | 22.469 | 24.127 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 22.798 | 26.332 | ▲ 15,5% |
| Tháng 4 | 11.509 | 11.136 | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 6.481 | 6.157 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 5.559 | 6.590 | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 6.262 | 6.618 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 5.998 | 6.470 | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 6.428 | 5.826 | ▼ 9,4% |
| Tháng 10 | 10.353 | 11.834 | ▲ 14,3% |
| Tháng 11 | 22.576 | 25.602 | ▲ 13,4% |
| Tháng 12 | 24.222 | 26.283 | ▲ 8,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 165.379 | 181.228 | ▲ 9,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 123 | 142 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 130 | 139 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 132 | 155 | ▲ 17,4% |
| Tháng 4 | 68 | 66 | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 8 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 36 | 32 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 65 | 70 | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 139 | 159 | ▲ 14,4% |
| Tháng 12 | 150 | 164 | ▲ 9,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 981 | 1.068 | ▲ 8,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.352 | 26.232 | ▲ 17,4% |
| Tháng 2 | 23.808 | 25.585 | ▲ 7,5% |
| Tháng 3 | 24.289 | 28.633 | ▲ 17,9% |
| Tháng 4 | 12.306 | 12.134 | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 6.702 | 6.416 | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 5.934 | 6.870 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 6.714 | 6.822 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 6.300 | 6.613 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 6.822 | 6.080 | ▼ 10,9% |
| Tháng 10 | 12.045 | 13.188 | ▲ 9,5% |
| Tháng 11 | 25.656 | 29.505 | ▲ 15,0% |
| Tháng 12 | 27.726 | 30.169 | ▲ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.654 | 198.247 | ▲ 9,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,7% | 92,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 94,4% | 94,3% | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 93,9% | 92,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 93,5% | 91,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 96,7% | 96,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 93,7% | 95,9% | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 93,3% | 97,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 95,2% | 97,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 94,2% | 95,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 86,0% | 89,7% | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 88,0% | 86,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 87,4% | 87,1% | ▼ 0,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,4% | 93,1% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.