Berlin-Brandenburg (BER) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 39.202 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 217 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.657 | 34.022 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 29.056 | 29.231 | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 31.180 | 35.573 | ▲ 14,1% |
| Tháng 4 | 35.775 | 39.270 | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 37.334 | 38.076 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 32.029 | 33.817 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 33.496 | 37.797 | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 32.940 | 34.595 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 31.785 | 35.263 | ▲ 10,9% |
| Tháng 10 | 38.297 | 38.979 | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 32.279 | 36.968 | ▲ 14,5% |
| Tháng 12 | 37.437 | 39.202 | ▲ 4,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 403.265 | 432.793 | ▲ 7,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 192 | 206 | ▲ 7,3% |
| Tháng 2 | 170 | 171 | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 184 | 206 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 211 | 225 | ▲ 6,6% |
| Tháng 5 | 214 | 217 | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 184 | 195 | ▲ 6,0% |
| Tháng 7 | 190 | 223 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 191 | 191 | 0,0% |
| Tháng 9 | 194 | 202 | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 222 | 216 | ▼ 2,7% |
| Tháng 11 | 186 | 221 | ▲ 18,8% |
| Tháng 12 | 214 | 217 | ▲ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.352 | 2.490 | ▲ 5,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.993 | 39.524 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 31.823 | 32.965 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 34.109 | 39.047 | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 38.345 | 42.646 | ▲ 11,2% |
| Tháng 5 | 40.143 | 40.648 | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 34.206 | 36.113 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 35.454 | 40.421 | ▲ 14,0% |
| Tháng 8 | 35.095 | 36.401 | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 34.549 | 37.961 | ▲ 9,9% |
| Tháng 10 | 41.209 | 41.034 | ▼ 0,4% |
| Tháng 11 | 35.506 | 41.947 | ▲ 18,1% |
| Tháng 12 | 40.052 | 41.545 | ▲ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 436.484 | 470.252 | ▲ 7,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 86,1% | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 91,3% | 88,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 91,4% | 91,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 93,3% | 92,1% | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 93,0% | 93,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 93,6% | 93,6% | 0,0% |
| Tháng 7 | 94,5% | 93,5% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 93,9% | 95,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 92,0% | 92,9% | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 92,9% | 95,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 90,9% | 88,1% | ▼ 3,1% |
| Tháng 12 | 93,5% | 94,4% | ▲ 1,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,4% | 92,0% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.