Berlin-Brandenburg (BER) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 27.724 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Orly, tính cả hai chiều, trên 167 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.400 | 14.795 | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 24.125 | 21.262 | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 26.187 | 29.503 | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 29.165 | 37.557 | ▲ 28,8% |
| Tháng 5 | 30.259 | 41.800 | ▲ 38,1% |
| Tháng 6 | 26.469 | 36.664 | ▲ 38,5% |
| Tháng 7 | 16.979 | 29.651 | ▲ 74,6% |
| Tháng 8 | 18.716 | 30.506 | ▲ 63,0% |
| Tháng 9 | 27.557 | 40.404 | ▲ 46,6% |
| Tháng 10 | 29.662 | 31.301 | ▲ 5,5% |
| Tháng 11 | 24.972 | 22.958 | ▼ 8,1% |
| Tháng 12 | 26.977 | 27.724 | ▲ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 297.468 | 364.125 | ▲ 22,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 99 | 86 | ▼ 13,1% |
| Tháng 2 | 144 | 128 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 156 | 177 | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 177 | 235 | ▲ 32,8% |
| Tháng 5 | 182 | 250 | ▲ 37,4% |
| Tháng 6 | 156 | 224 | ▲ 43,6% |
| Tháng 7 | 97 | 172 | ▲ 77,3% |
| Tháng 8 | 108 | 174 | ▲ 61,1% |
| Tháng 9 | 166 | 249 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 178 | 186 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 152 | 138 | ▼ 9,2% |
| Tháng 12 | 162 | 167 | ▲ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.777 | 2.186 | ▲ 23,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.528 | 16.140 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 26.916 | 23.868 | ▼ 11,3% |
| Tháng 3 | 29.121 | 33.109 | ▲ 13,7% |
| Tháng 4 | 31.995 | 43.467 | ▲ 35,9% |
| Tháng 5 | 32.898 | 46.290 | ▲ 40,7% |
| Tháng 6 | 28.524 | 41.574 | ▲ 45,8% |
| Tháng 7 | 18.129 | 32.106 | ▲ 77,1% |
| Tháng 8 | 20.094 | 32.238 | ▲ 60,4% |
| Tháng 9 | 30.246 | 45.987 | ▲ 52,0% |
| Tháng 10 | 32.694 | 34.518 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 28.380 | 25.782 | ▼ 9,2% |
| Tháng 12 | 30.264 | 31.155 | ▲ 2,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 327.789 | 406.234 | ▲ 23,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 91,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 89,6% | 89,1% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 89,9% | 89,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 91,2% | 86,4% | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 92,0% | 90,3% | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 92,8% | 88,2% | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 93,7% | 92,4% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 93,1% | 94,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 91,1% | 87,9% | ▼ 3,5% |
| Tháng 10 | 90,7% | 90,7% | 0,0% |
| Tháng 11 | 88,0% | 89,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 89,1% | 89,0% | ▼ 0,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,8% | 89,9% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.