Berlin-Brandenburg (BER) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 43.270 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 234 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.813 | 40.468 | ▲ 19,7% |
| Tháng 2 | 29.746 | 40.654 | ▲ 36,7% |
| Tháng 3 | 39.610 | 46.142 | ▲ 16,5% |
| Tháng 4 | 39.796 | 49.180 | ▲ 23,6% |
| Tháng 5 | 39.579 | 50.909 | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 32.925 | 45.791 | ▲ 39,1% |
| Tháng 7 | 31.751 | 44.676 | ▲ 40,7% |
| Tháng 8 | 36.279 | 42.516 | ▲ 17,2% |
| Tháng 9 | 45.103 | 46.770 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 45.737 | 45.315 | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 40.578 | 41.446 | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 42.469 | 43.270 | ▲ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 457.386 | 537.137 | ▲ 17,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 200 | 209 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 166 | 209 | ▲ 25,9% |
| Tháng 3 | 216 | 234 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 210 | 251 | ▲ 19,5% |
| Tháng 5 | 223 | 275 | ▲ 23,3% |
| Tháng 6 | 191 | 239 | ▲ 25,1% |
| Tháng 7 | 181 | 227 | ▲ 25,4% |
| Tháng 8 | 198 | 213 | ▲ 7,6% |
| Tháng 9 | 245 | 246 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 232 | 235 | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 208 | 225 | ▲ 8,2% |
| Tháng 12 | 214 | 234 | ▲ 9,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.484 | 2.797 | ▲ 12,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.588 | 46.285 | ▲ 19,9% |
| Tháng 2 | 33.298 | 45.417 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 43.827 | 50.491 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 43.194 | 54.543 | ▲ 26,3% |
| Tháng 5 | 44.337 | 57.574 | ▲ 29,9% |
| Tháng 6 | 36.729 | 50.794 | ▲ 38,3% |
| Tháng 7 | 34.847 | 49.288 | ▲ 41,4% |
| Tháng 8 | 39.537 | 46.531 | ▲ 17,7% |
| Tháng 9 | 50.318 | 51.719 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 49.920 | 50.349 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 45.443 | 46.660 | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 48.437 | 49.132 | ▲ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 508.475 | 598.783 | ▲ 17,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,6% | 87,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 89,3% | 89,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 90,4% | 91,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 92,1% | 90,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 89,3% | 88,4% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 89,6% | 90,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 91,1% | 90,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 91,8% | 91,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 89,6% | 90,4% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 91,6% | 90,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 89,3% | 88,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 12 | 87,7% | 88,1% | ▲ 0,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,9% | 89,7% | ▼ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.