Berlin-Brandenburg (BER) – Gran Canaria (LPA)
Tháng 12/2024 có 24.937 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Gran Canaria, tính cả hai chiều, trên 155 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.636 | 19.882 | ▲ 27,2% |
| Tháng 2 | 15.952 | 21.652 | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 16.330 | 24.197 | ▲ 48,2% |
| Tháng 4 | 12.678 | 13.079 | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 6.024 | 5.842 | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 4.696 | 5.597 | ▲ 19,2% |
| Tháng 7 | 3.212 | 5.147 | ▲ 60,2% |
| Tháng 8 | 3.252 | 4.856 | ▲ 49,3% |
| Tháng 9 | 5.372 | 7.069 | ▲ 31,6% |
| Tháng 10 | 9.594 | 12.122 | ▲ 26,3% |
| Tháng 11 | 17.172 | 24.276 | ▲ 41,4% |
| Tháng 12 | 21.780 | 24.937 | ▲ 14,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 131.698 | 168.656 | ▲ 28,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93 | 118 | ▲ 26,9% |
| Tháng 2 | 90 | 126 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 95 | 145 | ▲ 52,6% |
| Tháng 4 | 76 | 79 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 37 | 33 | ▼ 10,8% |
| Tháng 6 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 19 | 28 | ▲ 47,4% |
| Tháng 8 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 9 | 32 | 41 | ▲ 28,1% |
| Tháng 10 | 57 | 70 | ▲ 22,8% |
| Tháng 11 | 108 | 149 | ▲ 38,0% |
| Tháng 12 | 138 | 155 | ▲ 12,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 791 | 1.002 | ▲ 26,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.908 | 21.472 | ▲ 27,0% |
| Tháng 2 | 16.774 | 23.293 | ▲ 38,9% |
| Tháng 3 | 17.287 | 26.723 | ▲ 54,6% |
| Tháng 4 | 13.914 | 14.429 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 6.698 | 6.280 | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 5.248 | 6.106 | ▲ 16,3% |
| Tháng 7 | 3.591 | 5.330 | ▲ 48,4% |
| Tháng 8 | 3.402 | 4.986 | ▲ 46,6% |
| Tháng 9 | 5.952 | 7.539 | ▲ 26,7% |
| Tháng 10 | 10.542 | 13.176 | ▲ 25,0% |
| Tháng 11 | 19.989 | 28.252 | ▲ 41,3% |
| Tháng 12 | 25.428 | 29.220 | ▲ 14,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 145.733 | 186.806 | ▲ 28,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,5% | 92,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 95,1% | 93,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 94,5% | 90,5% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 91,1% | 90,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 89,9% | 93,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 89,5% | 91,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 89,4% | 96,6% | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 95,6% | 97,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 90,3% | 93,8% | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 91,0% | 92,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 85,9% | 85,9% | 0,0% |
| Tháng 12 | 85,7% | 85,3% | ▼ 0,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,9% | 91,9% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.