Berlin-Brandenburg (BER) – Lisboa Portela (LIS)
Tháng 12/2024 có 24.473 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Lisboa Portela, tính cả hai chiều, trên 171 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.712 | 21.160 | ▲ 19,5% |
| Tháng 2 | 19.047 | 24.419 | ▲ 28,2% |
| Tháng 3 | 21.491 | 27.959 | ▲ 30,1% |
| Tháng 4 | 23.927 | 23.491 | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 24.372 | 24.819 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 23.327 | 25.635 | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 27.136 | 27.709 | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 26.292 | 26.846 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 29.208 | 29.578 | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 29.335 | 29.625 | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 24.696 | 26.669 | ▲ 8,0% |
| Tháng 12 | 23.228 | 24.473 | ▲ 5,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 289.771 | 312.383 | ▲ 7,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144 | 161 | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 136 | 157 | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 150 | 167 | ▲ 11,3% |
| Tháng 4 | 152 | 145 | ▼ 4,6% |
| Tháng 5 | 158 | 151 | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 155 | 148 | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 187 | 179 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 183 | 171 | ▼ 6,6% |
| Tháng 9 | 181 | 171 | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 188 | 172 | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 162 | 173 | ▲ 6,8% |
| Tháng 12 | 169 | 171 | ▲ 1,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.965 | 1.966 | ▲ 0,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.662 | 28.455 | ▲ 31,4% |
| Tháng 2 | 20.904 | 28.638 | ▲ 37,0% |
| Tháng 3 | 23.645 | 31.269 | ▲ 32,2% |
| Tháng 4 | 27.174 | 26.652 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 27.474 | 27.627 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 26.830 | 29.758 | ▲ 10,9% |
| Tháng 7 | 33.518 | 32.140 | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 31.264 | 31.149 | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 33.382 | 32.504 | ▼ 2,6% |
| Tháng 10 | 34.252 | 32.812 | ▼ 4,2% |
| Tháng 11 | 29.775 | 30.938 | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 30.286 | 30.920 | ▲ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 340.166 | 362.862 | ▲ 6,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 74,4% | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 91,1% | 85,3% | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 90,9% | 89,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 88,1% | 88,1% | 0,0% |
| Tháng 5 | 88,7% | 89,8% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 86,9% | 86,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 81,0% | 86,2% | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 84,1% | 86,2% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 87,5% | 91,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 85,6% | 90,3% | ▲ 5,5% |
| Tháng 11 | 82,9% | 86,2% | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 76,7% | 79,1% | ▲ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,4% | 86,0% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.