Berlin-Brandenburg (BER) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 34.287 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 202 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.453 | 9.604 | ▼ 33,6% |
| Tháng 2 | 21.071 | 21.289 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 23.814 | 23.962 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 26.527 | 23.731 | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 26.734 | 25.993 | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 25.150 | 24.839 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 22.053 | 26.526 | ▲ 20,3% |
| Tháng 8 | 25.342 | 27.782 | ▲ 9,6% |
| Tháng 9 | 24.760 | 25.299 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 27.598 | 27.018 | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 21.478 | 22.342 | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 30.420 | 34.287 | ▲ 12,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 289.400 | 292.672 | ▲ 1,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106 | 70 | ▼ 34,0% |
| Tháng 2 | 142 | 148 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 155 | 156 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 165 | 162 | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 175 | 172 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 154 | 159 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 138 | 167 | ▲ 21,0% |
| Tháng 8 | 160 | 174 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 156 | 162 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 176 | 169 | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 154 | 152 | ▼ 1,3% |
| Tháng 12 | 196 | 202 | ▲ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.877 | 1.893 | ▲ 0,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.290 | 11.846 | ▼ 35,2% |
| Tháng 2 | 24.816 | 26.238 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 27.344 | 27.642 | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 28.836 | 28.444 | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 29.854 | 31.005 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 26.656 | 27.776 | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 23.700 | 28.891 | ▲ 21,9% |
| Tháng 8 | 27.786 | 30.266 | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 27.398 | 28.720 | ▲ 4,8% |
| Tháng 10 | 31.410 | 30.146 | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 26.548 | 27.736 | ▲ 4,5% |
| Tháng 12 | 35.238 | 37.789 | ▲ 7,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 327.876 | 336.499 | ▲ 2,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 81,1% | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 84,9% | 81,1% | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 87,1% | 86,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 92,0% | 83,4% | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 89,5% | 83,8% | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 94,4% | 89,4% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 93,1% | 91,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 91,2% | 91,8% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 90,4% | 88,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 87,9% | 89,6% | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 80,9% | 80,6% | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 86,3% | 90,7% | ▲ 5,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,1% | 86,5% | ▼ 1,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.